Nghĩa của “nách” là gì?
Chỗ lõm dưới vai nơi cánh tay nối với thân (kẹp nách, cặp nách, xốc nách); phần áo ở chỗ đó (nách áo); chỗ ngay kề bên (sát nách); trong ẵm nách, bồng nách là ẵm trẻ tựa bên hông; còn là kẽ giữa lá với thân cây (nách lá).
Tiếng Anh: The armpit; the underarm of a garment; right next door, as in sat nach; in am nach and bong nach, carrying a child on the hip; and the axil where a leaf meets the stem.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nách”:
5 nét nghĩa🇻🇳 Chỗ lõm dưới vai, nơi cánh tay nối với thân. Kẹp nách, cặp nách là kẹp vật vô đó mà mang đi; xốc nách là luồn tay dưới nách người khác mà nâng lên.
🇬🇧 The hollow under the shoulder where the arm joins the body. Kep nach and cap nach mean to carry something tucked under the arm; xoc nach is to lift someone by putting one's hands under their arms.
Thí dụ:
Liên cảm-động quá, mủi lòng khóc mướt rồi úp mặt vào nách Hảo như một đứa em nhỏ.
Lien was so moved that she broke down in tears and buried her face under Hao's arm like a little sister.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoChàng phải nắm bạn ở nách, đôi khi phải đỡ xốc nách nàng như đỡ em nhỏ.
He had to hold his friend under the arm, and at times lift her up under the arms as one helps a little child.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoÔng lấy cây dù cán tre mà cặp trong nách rồi đi ra một mình.
He took his bamboo-handled umbrella, tucked it under his arm and went out alone.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmChàng vụt đứng lên rồi băng qua đường thật lẹ, quyển sách rọc nửa chừng, kẹp nơi nách.
He jumped up and crossed the street quickly, the half-cut book tucked under his arm.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương🇻🇳 Phần của cái áo nằm dưới chỗ ráp tay áo với thân áo: nách áo.
🇬🇧 The part of a garment under the join of sleeve and body: the underarm.
Thí dụ:
Tư Cầu cúi đầu làm thinh và lấy tay phủi phủi một sợi tóc quăn còn đeo dính trên chỗ gần nách áo.
Tu Cau bowed his head in silence and brushed at a curly hair still clinging near the underarm of his shirt.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu🇻🇳 Trong sát nách: ở ngay kề bên, sát một bên, như hàng xóm vách liền vách.
🇬🇧 In sat nach: right next to, immediately beside, like next-door neighbours sharing a wall.
Thí dụ:
Đó là người láng giềng nằm sát nách bên trái của chàng.
That was the neighbour right next door on his left.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen🇻🇳 Trong ẵm nách, bồng nách: ẵm đứa trẻ ngồi tựa bên hông, cánh tay vòng qua giữ; còn ẵm nách là trẻ còn nhỏ, phải ẵm như vậy.
🇬🇧 In am nach and bong nach: to carry a child sitting on one's hip, held by an arm around it; con am nach means a child still small enough to be carried that way.
Thí dụ:
Trong nhà ăn cơm thì Nên bồng nách thằng Đồ và bưng chén cơm nó đã chan sẵn nước cá mà đi ra sân dỗ đút cho em nhỏ ăn.
While the family ate indoors, Nen carried little Do on her hip and took out the bowl of rice she had soaked in fish broth, coaxing and feeding the little one in the yard.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợNhưng bé Hương vừa khóc ngất vừa ôm chặt lấy chị vú, khiến chị Lửa phải bỏ lối ẵm nách mà ẵm bé lên ngực của chị ta.
But little Huong sobbed and clung tightly to her nurse, so Lua gave up carrying her on the hip and held her against her chest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácGia đình nầy đông hơn gia đình ông cả, vì có hai đứa bé còn ẵm nách.
This family was bigger than his, for it had two children still small enough to carry on the hip.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng🇻🇳 Trong nách lá: chỗ góc giữa cuống lá với thân hay nhánh cây, nơi chồi và bông hay mọc ra.
🇬🇧 In nach la: the angle between a leaf stalk and the stem or branch, where buds and flowers often grow.
Thí dụ:
Cuống bông như kéo dài ra, mọc từ nách lá, mỗi lá dày và dài ăn rễ vào đất, giống như lá thơm, lá xương rồng.
The flower stalks seemed to stretch out from the axils of the leaves, each leaf thick and long, rooted in the soil, like pineapple or cactus leaves.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngoài cửa, thầy Tư Nhu xuất hiện với gương mặt ròng ròng nước mưa, với bàn tay che giấu dưới nách.”Câu hỏi thường gặp về “nách”
“nách” nghĩa là gì?
Chỗ lõm dưới vai nơi cánh tay nối với thân (kẹp nách, cặp nách, xốc nách); phần áo ở chỗ đó (nách áo); chỗ ngay kề bên (sát nách); trong ẵm nách, bồng nách là ẵm trẻ tựa bên hông; còn là kẽ giữa lá với thân cây (nách lá).
“nách” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Ngoài cửa, thầy Tư Nhu xuất hiện với gương mặt ròng ròng nước mưa, với bàn tay che giấu dưới nách.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.