Giải nghĩa nhanh:

Nai can mean an old large-bodied, long-necked earthenware wine jar, a deer commonly referring to the sambar (Rusa unicolor), or a verb meaning to tie or bind something tightly.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nai(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nai` có ba nghĩa. (1) Danh từ cũ chỉ một loại bình rượu bằng đất, thân lớn, cổ dài (`large-bodied, long-necked earthenware wine jar`); tên vật không phải đơn vị dung tích và không tự xác định niên đại, xuất xứ hay chất bên trong. (2) Động vật có vú thuộc họ Hươu nai, lớn, trưởng thành thường không có đốm; trong phân loại động vật học tiếng Việt, tên `nai` thường gắn với nai Sambar, tên được GBIF chấp nhận là `Rusa unicolor` (`sambar deer`), còn `Cervus unicolor` là tên đồng nghĩa. Trong câu phổ thông không đủ chi tiết, không nên ép mọi chữ `nai` thành định danh loài chắc chắn; cần dựa ảnh, địa điểm hoặc hồ sơ loài. (3) Động từ `nai` nghĩa là buộc, bó hoặc ghì chặt vật (`bind`, `tie tightly`), như `nai gạo vào bao`; mức chặt không được làm hỏng vật hoặc gây nguy hiểm. Danh sách chữ Hán–Nôm đồng âm chưa định vị chắc chữ nào cho ba nét này, nên tab chữ để trống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1bình rượu bằng đất thân lớn, cổ dài trong lời cũĐồ gốm; văn liệu cũ[literary]
C1

🇻🇳 Loại bình bằng đất có thân lớn và cổ dài, được văn liệu cũ ghi là vật đựng rượu.

🇬🇧 An old type of earthenware wine jar with a large body and a long neck.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bình/chiếc + nainai + đựng + rượurót + từ + nai

Ví dụ dùng từ:

Bản kê cũ ghi một chiếc nai bằng đất dùng đựng rượu, nhưng không nêu dung tích.

The old inventory lists an earthenware nai for holding wine but gives no capacity.

Source: VietLayers editorial example

Nai ở gian gốm có thân lớn và cổ dài; tên gọi không tự chứng minh chiếc bình thuộc niên đại nào.

The nai in the ceramics gallery has a large body and long neck; its name alone does not establish its date.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch dùng earthenware wine jar cho nai trong văn cảnh đồ đựng, không nhầm sang con deer.

The translator uses earthenware wine jar for nai in the container context rather than confusing it with a deer.

Source: VietLayers editorial example
2động vật họ Hươu nai, thường chỉ nai Sambar Rusa unicolorĐộng vật học; thiên nhiên[neutral]
A2

🇻🇳 Loài thú móng guốc nhai lại thuộc họ Hươu nai; trong định danh động vật học, nai thường chỉ nai Sambar Rusa unicolor.

🇬🇧 A deer, commonly the sambar deer, Rusa unicolor, in Vietnamese zoological naming.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con/đàn + nainai + đực/cái/nonnai + sống/xuất hiện + ở nơi

Ví dụ dùng từ:

Con nai bước ra bìa rừng lúc trời gần tối rồi nhanh chóng khuất sau bụi cây.

The deer steps out at the forest edge near dusk and quickly disappears behind the shrubs.

Source: VietLayers editorial example

Hồ sơ loài ghi nai Sambar là Rusa unicolor, còn Cervus unicolor được liệt kê như tên đồng nghĩa.

The species record lists the sambar deer as Rusa unicolor and Cervus unicolor as a synonym.

Source: VietLayers editorial example

Ảnh chỉ thấy bóng một con nai từ xa nên nhóm khảo sát chưa khẳng định loài nếu thiếu đặc điểm nhận dạng.

The photograph shows only a distant deer silhouette, so the survey team does not confirm the species without diagnostic features.

Source: VietLayers editorial example

Tên nai không cho biết con vật trong câu là đực, cái, non hay trưởng thành nếu văn cảnh chưa nói.

The word nai does not reveal whether the animal is male, female, juvenile, or adult unless the context says so.

Source: VietLayers editorial example
3buộc hoặc bó chặt một vậtĐóng gói; thao tác[informal]
B2

🇻🇳 Dùng dây hay vật giữ để siết, bó hoặc cố định đồ vật cho chặt.

🇬🇧 To bind, tie, or secure an object tightly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nai + vật + vào/trong + vật chứanai + chặt + vậtnai + dây + quanh + vật

Ví dụ dùng từ:

Chú nai miệng bao gạo bằng dây rồi kiểm tra nút buộc trước khi chuyển lên xe.

He ties the mouth of the rice sack tightly and checks the knot before loading it onto the vehicle.

Source: VietLayers editorial example

Động từ nai nhấn việc buộc chặt hơn buộc sơ, nhưng không có nghĩa phải siết đến rách bao.

The verb nai emphasizes a tighter binding than a loose tie, but it does not mean tightening until the sack tears.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ nai kiện hàng vừa đủ chắc để không xê dịch mà không làm móp món đồ bên trong.

The worker binds the package firmly enough to prevent shifting without crushing the item inside.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Trăng thanh gió mát bạn cùng hươu nai.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm