Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nai” là gì?

Thú rừng họ hươu nai, lớn con, con đực có gạc (con nai, bầy nai, gạc nai); lóng Sài Gòn chánh hiệu con nai là thứ thiệt, ngây thơ chưa từng trải; động từ nai là ưỡn, còng lưng ra gắng sức (nai lưng) hay thắt buộc quần áo cho gọn (nai nịt).

Tiếng Anh: A sambar deer; in Saigon slang, chanh hieu con nai means the genuine article, green and naive; as a verb, to bend one's back to toil (nai lung) or to gird oneself up tightly (nai nit).

Cách đọc
nai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nai”:

4 nét nghĩa
1thú rừng họ hươu naiđộng vật[thường]
A2

🇻🇳 Thú rừng họ hươu nai, lớn con, lông nâu, con đực có gạc; tên thường chỉ nai Sambar (Rusa unicolor). Mắt nai, nai con thường dùng để tả vẻ ngơ ngác, hiền lành.

🇬🇧 A large forest animal of the deer family, brown-coated, the male with antlers; usually the sambar deer (Rusa unicolor). Mat nai and nai con (a fawn) often describe a bewildered, gentle look.

Cụm thường gặp:
con naibầy naigạc nainai con
Mẫu ngữ pháp:
con + nainuôi / bắt / thấy + naibầy / đàn + nai

Thí dụ:

Dứt lời con nai lớn nọ húc đầu vào gốc cây, ghim sừng bỏ lại, rồi biến mất.

With that the big deer butted its head against a tree trunk, left its antlers stuck there and vanished.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Bầy nai vẫn đứng tự nhiên, con thì cúi đầu ăn cỏ, con thì vin mặt ngó mông, không sợ, không lo gì hết.

The herd of deer stood at ease, some grazing with heads down, some gazing into the distance, without fear or care.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Quí cởi áo bành tô móc trên gạc nai, rồi lấy nón máng luôn trên đó nữa.

Qui took off his overcoat and hung it on the antler rack, then hung his hat there too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Đôi mắt ngơ ngác như nai con ở bìa rừng.

Her eyes were as bewildered as a fawn's at the edge of the forest.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
2thứ thiệt, ngây thơ (chánh hiệu con nai)tính cách[tiếng lóng]
B2

🇻🇳 Lóng Sài Gòn, trong chánh hiệu con nai: thứ thiệt, đúng là như vậy, thường kèm ý ngây thơ, hiền, chưa từng trải sự đời.

🇬🇧 Saigon slang, in chanh hieu con nai: the genuine article, the real thing, usually implying someone green, innocent and inexperienced.

Cụm thường gặp:
chánh hiệu con nai
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + naicó / dùng / giữ + nainai + nầy / này / đó

Thí dụ:

Học trò chánh hiệu con nai.

A genuine, wide-eyed schoolkid.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Cô nữ khán hộ chánh hiệu con nai ấy vì vậy không có mặt được trong buổi đại hội y học thảo luận về cách điều trị con bịnh.

So that genuine, innocent young nurse could not attend the medical meeting that discussed how to treat the patient.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
3còng lưng ra gắng sức (nai lưng)lao động[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong nai lưng: còng lưng ra mà gắng sức làm việc nặng nhọc hay gánh vác cho người khác.

🇬🇧 In nai lung: to bend one's back and slog at hard work, or shoulder a burden for others.

Cụm thường gặp:
nai lưngnai lưng ra
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + naicó / dùng / giữ + nainai + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ta gỡ, chúng nó lại nai lưng mà xây tổ khác, rồi lại bị ta gỡ nữa.

We pull it down, they slave away building another nest, and then we pull that one down too.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Được rồi, tao ráng nai lưng ra lãnh thêm một cục nợ nữa cho đủ cặp!

All right, I will break my back taking on one more burden to make a pair!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
4thắt buộc quần áo cho gọn (nai nịt)y phục[thường]
B2

🇻🇳 Trong nai nịt: thắt, buộc quần áo, dây lưng cho gọn gàng, chắc chắn, sẵn sàng lên đường hay làm việc.

🇬🇧 In nai nit: to fasten one's clothes and belt neatly and tightly, ready to set off or get to work.

Cụm thường gặp:
nai nịtnai nịt gọn gàngnai nịt hẳn hòi
Mẫu ngữ pháp:
bộ / cái / chiếc + naimặc / may / giặt / phơi + nainai + vừa vặn / đẹp mắt

Thí dụ:

Quần áo của họ nai nịt gọn gàng.

Their clothes were neatly and tightly fastened.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tất Đắc với cô Bạch Yến đều mặc Âu phục, nai nịt gọn gàng, đương ăn uống với khách rồi từ biệt lên xe đặng trực chỉ ra vùng Cao nguyên mà tìm hầm mỏ.

Tat Dac and Miss Bach Yen, both in neat Western clothes, were eating with the guests before saying goodbye and setting off by car straight for the Highlands to look for mines.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trăng thanh gió mát bạn cùng hươu nai.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nai”

“nai” nghĩa là gì?

Thú rừng họ hươu nai, lớn con, con đực có gạc (con nai, bầy nai, gạc nai); lóng Sài Gòn chánh hiệu con nai là thứ thiệt, ngây thơ chưa từng trải; động từ nai là ưỡn, còng lưng ra gắng sức (nai lưng) hay thắt buộc quần áo cho gọn (nai nịt).

“nai” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Trăng thanh gió mát bạn cùng hươu nai.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.