Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nặc” là gì?

Nặc là nói mùi hăng, mạnh, bốc lên xộc vô mũi, gặp nhiều trong nồng nặc và nặc nồng: mùi rượu nồng nặc, hoa nặc nồng hương.

Tiếng Anh: Of a smell, strong and pungent, rising up and hitting the nose; mostly found in nong nac and nac nong.

Cách đọc
nặc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nặc”:

1 nét nghĩa
1mùi hăng, mạnh, xộc lêncảm giác, mùi vị[thường]
B2

🇻🇳 Nói mùi hăng, mạnh, bốc lên xộc vô mũi, thường là mùi rượu, khói thuốc, mùi thối. Nay chủ yếu gặp trong nồng nặc và nặc nồng: mùi rượu bay nồng nặc, hoa nặc nồng hương.

🇬🇧 Said of a smell that is strong and pungent and rises up into the nose, often of alcohol, tobacco smoke or rot. Today mostly found in nong nac and nac nong: the reek of alcohol, a flower with an overpowering scent.

Cụm thường gặp:
nồng nặcnặc nồngmùi rượu nồng nặcmùi thối nồng nặc
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + nặcnặc + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + nặc

Thí dụ:

Mùi khói thuốc bay nồng nặc.

The smell of tobacco smoke hung heavy in the air.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Sư đã bọc nó ba tầng bốn lớp mà mùi thối vẫn nồng nặc.

The monk had wrapped it in layer upon layer, yet the stench was still overpowering.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Huy chợt loạng choạng rồi gục xuống, mùi rượu bay nồng nặc.

Huy suddenly staggered and slumped down, reeking of alcohol.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Hơi men đưa lên một mùi nồng nặc.

The fumes of the liquor gave off a pungent smell.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy

Trà đã chán ngấy cảnh mẹ say sưa, nằm lăn lóc, người nồng nặc mùi rượu, mùi bia.

Tra was sick to death of seeing her mother drunk, sprawled about, reeking of liquor and beer.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Chậu hoa sói nhỏ xíu nhưng lại nặc nồng hương, khiến Lưu khó chịu, rinh nó để vào trong nhà, rồi lại sợ cha chàng khó chịu, bưng tuốt chậu ấy ra hàng hiên trước, cũng có mấy chậu cây cảnh nhỏ để biến hàng hiên ấy thành sân thượng thứ nhì.

The pot of chloranthus was tiny but its scent was overpowering, which bothered Luu; he carried it indoors, then, afraid it would bother his father, took it all the way out to the front veranda, where a few small ornamental pots already turned the veranda into a second terrace.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mùi khói thuốc bay nồng nặc.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đơn Hùng Tín chào đời
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nặc”

“nặc” nghĩa là gì?

Nặc là nói mùi hăng, mạnh, bốc lên xộc vô mũi, gặp nhiều trong nồng nặc và nặc nồng: mùi rượu nồng nặc, hoa nặc nồng hương.

“nặc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Mùi khói thuốc bay nồng nặc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.