Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mỹ phẩm” là gì?

Đồ dùng để trang điểm, làm đẹp cho gương mặt, làn da, như phấn, son.

Tiếng Anh: Things used for making up and beautifying the face and skin, such as powder and lipstick.

Cách đọc
mỹ phẩm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mỹ phẩm”:

1 nét nghĩa
1đồ trang điểm, làm đẹpđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Mỹ phẩm là tên chung cho các món đồ trang điểm, làm đẹp, hay nói liền với phấn son. Người ta nói đồ mỹ phẩm, gian hàng bán đồ mỹ phẩm trong khu bách hóa, chọn vài thứ mỹ phẩm. Đó là món các bà các cô mua sắm, bày trên bàn trang điểm.

🇬🇧 It is the general name for things used for making up and looking one's best, and is often said together with powder and lipstick. People speak of cosmetic goods, of a stall selling cosmetics in a department store, of picking out a few cosmetics. They are things women shop for and set out on the dressing table.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mỹ phẩmcó / dùng / giữ + mỹ phẩmmỹ phẩm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nguyện ghé vào khu bách hóa tìm đến gian hàng bán đồ mỹ phẩm trang sức.

Nguyen stopped in at the department store and made for the stall selling cosmetics and jewellery.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Nàng thong thả đi bộ qua khắp các gian hàng, chọn cho mình vài thứ mỹ phẩm, một vài thứ đồ lót.

She strolled unhurriedly past all the stalls, choosing a few cosmetics and a few pieces of underwear for herself.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Phấn son, mỹ phẩm la liệt trước mặt Uyển.

Powder, lipstick and cosmetics lay spread out in front of Uyen.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nguyện ghé vào khu bách hóa tìm đến gian hàng bán đồ mỹ phẩm trang sức.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
“Nàng thong thả đi bộ qua khắp các gian hàng, chọn cho mình vài thứ mỹ phẩm, một vài thứ đồ lót.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 6
“Phấn son, mỹ phẩm la liệt trước mặt Uyển.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mỹ phẩm”

“mỹ phẩm” nghĩa là gì?

Đồ dùng để trang điểm, làm đẹp cho gương mặt, làn da, như phấn, son.

“mỹ phẩm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Nguyện ghé vào khu bách hóa tìm đến gian hàng bán đồ mỹ phẩm trang sức.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.