Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mỹ nữ” là gì?

Người con gái, người đàn bà đẹp; tiếng gọi theo lối văn chương.

Tiếng Anh: A beautiful girl or woman; a literary way of naming one.

Cách đọc
mỹ nữ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mỹ nữ”:

1 nét nghĩa
1người con gái đẹpđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Mỹ nữ là người con gái đẹp, nói theo lối văn chương. Trong kho văn Nam Bộ có một cô mỹ nữ mười chín tuổi, nhiều mỹ nữ, tấm hình mỹ nữ. Trong chuyện vua chúa nó hay đi liền với cung phi: cung phi, mỹ nữ, là các cô gái đẹp ở trong cung; đoàn mỹ nữ là các cô ra trình diễn múa hát.

🇬🇧 It names a beautiful young woman, in a literary register. In the Southern corpus there is a beautiful young woman of nineteen, many beautiful women, the picture of a beautiful woman. In tales of kings it often comes right after the word for royal consorts, the two together naming the beautiful women of the palace; a troupe of such maidens comes out to dance and sing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + mỹ nữđọc / xem / viết / lưu + mỹ nữmỹ nữ + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Duy chỉ có tấm hình mỹ nữ làm chú Biện thắc mắc, liên tưởng đến một vụ xổ số.

Only the picture of a beautiful woman puzzled Mr Bien, making him think of a lottery.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Và tơ của lứa tằm đầu của toàn quốc được tập trung về trào, dệt lụa, may áo cho toàn thể cung phi, mỹ nữ.

And the silk from the first brood of silkworms of the whole country was gathered at court, woven into cloth and made into robes for all the royal consorts and palace beauties.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Sau đó, đoàn mỹ nữ bắt đầu trình diễn vũ khúc.

After that, the troupe of beautiful maidens began to perform the dance.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Trước mặt nàng, Nghi đã nhiều lần trò chuyện rất vui vẻ và có duyên với nhiều mỹ nữ, nhưng nàng thấy đó là vì lịch sự thôi.

In front of her, Nghi had many times chatted cheerfully and charmingly with many beautiful women, but she saw that it was only out of politeness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Ấy là mấy lời của một cô mỹ nữ, mới mười chín tuổi tên là Đoàn Thu Hà, lối bốn giờ chiều, đứng giữa vườn hoa trước nhà, kêu mà nói với em trai Đoàn Công Cẩn.

Those were the words of a beautiful young woman, just nineteen, named Doan Thu Ha, who at about four in the afternoon stood in the flower garden in front of the house and called out to her younger brother Doan Cong Can.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Duy chỉ có tấm hình mỹ nữ làm chú Biện thắc mắc, liên tưởng đến một vụ xổ số.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Chuyện Con Mèo
“Và tơ của lứa tằm đầu của toàn quốc được tập trung về trào, dệt lụa, may áo cho toàn thể cung phi, mỹ nữ.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Người Đàn Ông Đẻ
“Sau đó, đoàn mỹ nữ bắt đầu trình diễn vũ khúc.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 1. Thủy Tinh cung
“Trước mặt nàng, Nghi đã nhiều lần trò chuyện rất vui vẻ và có duyên với nhiều mỹ nữ, nhưng nàng thấy đó là vì lịch sự thôi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Ấy là mấy lời của một cô mỹ nữ, mới mười chín tuổi tên là Đoàn Thu Hà, lối bốn giờ chiều, đứng giữa vườn hoa trước nhà, kêu mà nói với em trai Đoàn Công Cẩn.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mỹ nữ”

“mỹ nữ” nghĩa là gì?

Người con gái, người đàn bà đẹp; tiếng gọi theo lối văn chương.

“mỹ nữ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Duy chỉ có tấm hình mỹ nữ làm chú Biện thắc mắc, liên tưởng đến một vụ xổ số.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.