Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mỹ nhân” là gì?

Người đàn bà, con gái đẹp; người đẹp, nói theo lối văn chương.

Tiếng Anh: A beautiful woman or girl; a beauty, in a literary register.

Cách đọc
mỹ nhân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mỹ nhân”:

1 nét nghĩa
1người đẹp, lối văn chươngđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Mỹ nhân là người đàn bà, con gái có sắc đẹp, lời thường ngày kêu là người đẹp. Người ta nói chọn mỹ nhân, thấy mặt mỹ nhân, một mỹ nhân kiều diễm, không một mỹ nhân nào so sánh được. Chữ nầy có giọng văn chương, hay dùng khi khen sắc đẹp hơn người, trong truyện cổ tích cũng như trong chuyện báo chọn người đẹp.

🇬🇧 It names a woman or girl of beauty; everyday speech simply says a beautiful person. People speak of choosing a beauty, of setting eyes on the beauty, of a ravishing beauty, of no beauty who can compare. The word has a literary ring and is used to praise outstanding looks, in fairy tales as well as in talk of a newspaper choosing a beauty.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mỹ nhâncó / dùng / giữ + mỹ nhânmỹ nhân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hãng rượu không trực tiếp chọn mỹ nhân mà giao cho một nhựt báo làm công việc đó.

The wine company did not choose the beauty itself but handed that task to a daily newspaper.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nàng là một trang quốc sắc, không một mỹ nhân nào ở trần gian có thể so sánh được với nàng.

She was a peerless beauty; no fair woman in the mortal world could compare with her.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Các anh phóng viên là thổ công Sài-gòn thì thế nào họ cũng biết một mỹ nhân kiều diễm vào bực nầy.

The reporters know every corner of Saigon, so they are bound to know of a beauty as lovely as this.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Hắn hãnh diện ghê hồn, đã là bạn thân của người đẹp rất lâu trước khi bọn nầy thấy mặt mỹ nhân.

He was tremendously proud to have been a close friend of the lovely woman long before this crowd ever set eyes on the beauty.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Sắc diện con người tuy cần sửa sang thật đó, nhưng hóa trang nhiều quá, mỹ nhân sẽ hóa ra người sân khấu mất, mà người sân khấu chỉ để trông xa mà thôi.

A person's looks do need some tending, true, but with too much make-up a beauty turns into a stage figure, and a stage figure is only meant to be seen from afar.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hãng rượu không trực tiếp chọn mỹ nhân mà giao cho một nhựt báo làm công việc đó.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Nàng là một trang quốc sắc, không một mỹ nhân nào ở trần gian có thể so sánh được với nàng.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 1. Thủy Tinh cung
“Các anh phóng viên là thổ công Sài-gòn thì thế nào họ cũng biết một mỹ nhân kiều diễm vào bực nầy.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Quất ông tơ cái trót
“Hắn hãnh diện ghê hồn, đã là bạn thân của người đẹp rất lâu trước khi bọn nầy thấy mặt mỹ nhân.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 3
“Sắc diện con người tuy cần sửa sang thật đó, nhưng hóa trang nhiều quá, mỹ nhân sẽ hóa ra người sân khấu mất, mà người sân khấu chỉ để trông xa mà thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mỹ nhân”

“mỹ nhân” nghĩa là gì?

Người đàn bà, con gái đẹp; người đẹp, nói theo lối văn chương.

“mỹ nhân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Hãng rượu không trực tiếp chọn mỹ nhân mà giao cho một nhựt báo làm công việc đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.