Trở lại từ điển

mục đồng

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mục đồng” là gì?

Đứa nhỏ chăn trâu, chăn bò ngoài đồng.

Tiếng Anh: A child who herds buffalo or cattle in the fields; a herd boy.

Cách đọc
mục đồng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mục đồng”:

1 nét nghĩa
1đứa nhỏ chăn trâuđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Mục đồng là đứa nhỏ giữ trâu, giữ bò ngoài đồng; lời thường ngày kêu là thằng nhỏ chăn trâu. Người ta nói bọn mục đồng, bọn trẻ mục đồng, cậu bé mục đồng, và hay gắn nó với tiếng sáo, tiếng tù và ở đồng quê. Chữ nầy có giọng văn chương, hay gặp trong tranh, trong truyện. Nó còn được dùng theo nghĩa bóng cho người chăn dắt con chiên trong đạo.

🇬🇧 It names a child who minds buffalo or cattle out in the fields; in everyday speech, a buffalo boy. People speak of a band of herd children, a little herd boy, and tie the word to the sound of a flute or a horn in the countryside. It has a literary ring and is often met in paintings and stories. It is also used figuratively for a pastor who guides a flock of the faithful.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + mục đồngnuôi / bắt / thấy + mục đồngbầy / đàn + mục đồng

Thí dụ:

Họ làm một tiệc nước dừa do bọn mục đồng tiếp tế rồi kéo nhau xuống ghe.

They made a feast of coconut water supplied by the herd boys, then trooped down to the boat.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bọn trẻ mục đồng như bị chi phối bởi âm thanh huyền bí, đồng loạt nhảy múa tung tăng, múa đến mệt đừ mà không sao ngừng lại được.

The herd children, as if under the sway of the mysterious sound, all began to dance and skip about, dancing until they were worn out and yet unable to stop.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Bức tranh vẽ cậu bé mục đồng ngồi thổi sáo bên bờ suối.

The picture shows a little herd boy sitting and playing a flute by a stream.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Tiếng kèn lá tre của tụi trẻ con thổi bên kia bờ hồ nghe rơi rã, như những buổi trưa hè nằm dưới giàn bầu ở nhà quê nghe mục đồng thổi tù và trên đồi xa.

The bamboo-leaf whistles the children blew on the far shore of the lake sounded scattered and faint, like those summer noons in the countryside, lying under the gourd trellis and hearing herd boys blow a horn on a distant hill.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ làm một tiệc nước dừa do bọn mục đồng tiếp tế rồi kéo nhau xuống ghe.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Bọn trẻ mục đồng như bị chi phối bởi âm thanh huyền bí, đồng loạt nhảy múa tung tăng, múa đến mệt đừ mà không sao ngừng lại được.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, II.Văn tài và võ tài
“Bức tranh vẽ cậu bé mục đồng ngồi thổi sáo bên bờ suối.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 2
“Tiếng kèn lá tre của tụi trẻ con thổi bên kia bờ hồ nghe rơi rã, như những buổi trưa hè nằm dưới giàn bầu ở nhà quê nghe mục đồng thổi tù và trên đồi xa.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mục đồng”

“mục đồng” nghĩa là gì?

Đứa nhỏ chăn trâu, chăn bò ngoài đồng.

“mục đồng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Họ làm một tiệc nước dừa do bọn mục đồng tiếp tế rồi kéo nhau xuống ghe.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.