Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mưa bụi” là gì?

Mưa bụi là mưa hạt rất nhỏ, li ti như bụi, giăng mờ trong không khí.

Tiếng Anh: Very fine rain with droplets as tiny as dust, hanging like a haze in the air.

Cách đọc
mưa bụi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mưa bụi”:

1 nét nghĩa
1mưa hạt li ti như bụithời tiết[thường]
B1

🇻🇳 Mưa có hạt nước rất nhỏ, li ti như bụi, giăng thành một lớp mờ, rơi nhẹ không làm ướt sũng.

🇬🇧 Rain with very tiny droplets, fine as dust, hanging like a thin haze and falling so lightly that it does not soak.

Cụm thường gặp:
cơn mưa bụilớp mưa bụigiăng đầy mưa bụi
Mẫu ngữ pháp:
cơn / trận / luồng + mưa bụimưa bụi + kéo tới / đi quatránh / đón + mưa bụi

Thí dụ:

Dì như một con chim nghiêng chiếc cổ xinh xắn hướng mắt nhìn những đám mây trời bay qua sau một cơn mưa bụi nhỏ.

Like a bird, she tilted her pretty neck to watch the clouds drifting past after a light shower of fine rain.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Ngoài khung cửa giăng đầy mưa bụi.

Outside the window, fine rain hung everywhere.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Loại áo mưa nầy tuy chỉ là món hàng tầm thường, nhưng phụ nữ mặc nó, trông cứ như là đẹp lắm, nhứt là trông từ đằng xa hay qua một lớp mưa bụi.

This kind of raincoat is only an ordinary item, yet women wearing it look very pretty, especially seen from afar or through a veil of fine rain.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Ngày tháng như những đám mưa bụi làm mờ gương kính, hai tay Lũy vẫn thênh thang và rơi hẫng vào một khoảng không.

The days were like drifts of fine rain misting a mirror; Luy's hands were still empty and fell away into a void.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ở đầu kia chiếc ghế dài, chỉ có một bà già khốn khổ nằm co quắp người, và đang giữ mấy tờ báo trên đầu để che lạnh và mưa bụi.”
Henri Charrière, Banco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 17. Montmartre - Vụ Án Xử Tôi
“Lời hẹn hò là những cơn mưa phải không Huỵ Những cơn mưa bụi, mưa không kịp ướt đất.”
Đinh Tiến Luyện, Anh Chi Yêu Dấu, Chương 8
“Tân ra đứng bên cửa sổ ngó về phía thung lũng tối đen; gió tự bên ngoài lùa nhẹ vào, phả lên mặt chàng với chút mưa bụi.”
Doãn Quốc Sỹ, Ba Sinh Hương Lửa - Khu Rừng Lau 1, 2. CÁCH NHAU NGÀN VẠN DẶM
“Trời mưa thật nhẹ, những hạt mưa bụi tưởng không làm ướt áo người đi đường, lại làm se da thịt lão.”
Lữ Quỳn, Cát Vàng (Còn tiếp), Mùa Xuân Hư Vô
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mưa bụi”

“mưa bụi” nghĩa là gì?

Mưa bụi là mưa hạt rất nhỏ, li ti như bụi, giăng mờ trong không khí.

“mưa bụi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Banco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh của Henri Charrière: “Ở đầu kia chiếc ghế dài, chỉ có một bà già khốn khổ nằm co quắp người, và đang giữ mấy tờ báo trên đầu để che lạnh và mưa bụi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.