Nghĩa của “mộng tưởng” là gì?
Điều mình mơ ước, vẽ ra trong đầu chớ chưa có thiệt; cũng là cõi mơ màng do mình nghĩ ra.
Tiếng Anh: What one dreams of and pictures in the mind but which is not yet real; also a hazy dream world of one's own making.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mộng tưởng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mộng tưởng là điều mình mơ, mình vẽ ra trong đầu, khác với cái có thiệt trước mắt. Người ta nói trong mộng tưởng, đúng y như trong mộng tưởng, tạm vui với mộng tưởng, hiện ra bằng xương bằng thịt chớ không phải bằng mộng tưởng. Văn hay đem nó ra so sánh với cảnh đẹp mà xa vời: thành phố như một cõi trong mộng tưởng, hồ xa như mộng tưởng, mây trắng như một cơn mộng tưởng. Nó cũng dùng như động từ, nghĩa là mơ màng nghĩ ngợi: trăng cho ta mộng tưởng.
🇬🇧 It names what one dreams of and pictures in the mind, as opposed to what really stands before one. People say in one's dreams, exactly as in one's dreams, to take comfort for a while in a daydream, to appear in flesh and blood and not as a vision. Writers often compare a lovely, far-off scene to it: a city like a realm in a dream, a lake stretching away like a reverie, white clouds like a wave of daydreams. It is also used as a verb, to daydream: the moon sets us dreaming.
Thí dụ:
Hạnh phúc sao mà đến dễ dàng quá, lại đúng y như trong mộng tưởng của chàng.
How easily happiness had come, and exactly as it was in his dreams.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoLần này chàng hiện ra bằng xương bằng thịt, chớ không phải bằng mộng tưởng như mấy lần trước.
This time he appeared in flesh and blood, not as a vision as on the earlier occasions.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaTrăng hồn nhiên sáng và hồn nhiên cho ta mộng tưởng.
The moon shines innocently and innocently sets us dreaming.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayMây trắng nhiều như một cơn mộng tưởng trùng trùng.
The white clouds were many, like wave upon wave of daydreams.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngHồ xa ngút mắt như mộng tưởng.
The lake stretched as far as the eye could see, like a dream.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaHai chị em tạm vui với mộng tưởng ấy.
The two sisters took comfort for a while in that daydream.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hạnh phúc sao mà đến dễ dàng quá, lại đúng y như trong mộng tưởng của chàng.”“Lần này chàng hiện ra bằng xương bằng thịt, chớ không phải bằng mộng tưởng như mấy lần trước.”“Trăng hồn nhiên sáng và hồn nhiên cho ta mộng tưởng.”“Mây trắng nhiều như một cơn mộng tưởng trùng trùng.”“Hồ xa ngút mắt như mộng tưởng.”“Hai chị em tạm vui với mộng tưởng ấy.”Câu hỏi thường gặp về “mộng tưởng”
“mộng tưởng” nghĩa là gì?
Điều mình mơ ước, vẽ ra trong đầu chớ chưa có thiệt; cũng là cõi mơ màng do mình nghĩ ra.
“mộng tưởng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Hạnh phúc sao mà đến dễ dàng quá, lại đúng y như trong mộng tưởng của chàng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.