Trở lại từ điển

mơn mởn

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mơn mởn” là gì?

Mơn mởn là non, tươi, xanh tốt, đầy sức sống, nói về lá, cỏ hay trái non trên cành.

Tiếng Anh: Tender, fresh and lush, full of life, said of young leaves, grass or young fruit on the branch.

Cách đọc
mơn mởn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mơn mởn”:

1 nét nghĩa
1non tươi, xanh tốtcây cỏ[văn chương]
B2

🇻🇳 Tả lá, cỏ, trái còn non, tươi, xanh tốt, căng tràn sức sống; hay đi với xanh tơ, xanh tươi, non.

🇬🇧 Describes leaves, grass or fruit that are young, fresh and lush, brimming with life; often paired with xanh to, xanh tuoi or non.

Cụm thường gặp:
xanh tơ mơn mởnmơn mởn xanh tươinon mơn mởn
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mơn mởnmơn mởn + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mơn mởn

Thí dụ:

Thế rồi, trong phút giây, mặt đất nứt nẻ, hột đào lên mộng, nở ra gốc con hai cái lá xanh tơ mơn mởn, gốc cây đào to lớn dần, mọc thêm nhánh to, nhánh nhỏ.

Then, in an instant, the ground cracked open, the peach stone sprouted and put out a seedling with two tender, fresh green leaves, and the peach tree grew bigger and bigger, sending out large branches and small.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Lá cao su dày bụi thời gian mà được ánh đèn dịu, soi ngược lên, hoặc được nguồn ánh sáng ấy ẩn trong đó, lá ấy trông mơn mởn và người nhìn cứ như là đang đứng trước một mùa xuân mà thiên nhiên vừa được tái tạo.

Rubber leaves thick with the dust of time, lit from below by a soft lamp or with that light hidden among them, looked fresh and lush, and the onlooker felt as if standing before a spring in which nature had just been reborn.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Chúng kéo nhau đến dưới một gốc cây vú sữa xum xuê tàn lá, đồng ngồi xuống đệm cỏ mơn mởn xanh tươi.

They went together to the foot of a star apple tree with a thick, leafy crown and all sat down on a cushion of fresh, lush green grass.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen

Những trái đào non mơn mởn trên cành.

Young peaches, fresh and tender, hung on the branches.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô Huệ, người vợ mơn mởn của ông xã Tư đang trêu ghẹo, thử thách chàng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hồn người trong ly rượu
“Ngôi nhà cũ của chúng tôi đẹp lắm, chung quanh có những cánh đồng cỏ mơn mởn, bò và cừu mập ú, nhởn nhơ bên cạnh những cánh đồng trồng lúa và bông vải.”
Dale Carnegie, 40 Gương Thành Công, 18. Dorothy Dix
“Tôi sợ từng hạt cát làm xấu xí bàn chân con tôi, sợ bụi bặm bám lên làn da hồng mơn mởn của con tôi.”
Dung Sàigòn, Bâng Khuâng Tơ Trời, Chương 2
“Hoàng thấy đôi mắt Hạnh vô cùng tình tứ, mái tóc nàng buông xõa xuống đôi bờ vai tròn trĩnh, chiếc áo rộng cổ hở phô trương làn da mơn mởn, làm cho người “nghèo tưởng tượng” đến đâu cũng phải hình dung đến vẻ nõn nà của bộ ngực thanh tân.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mơn mởn”

“mơn mởn” nghĩa là gì?

Mơn mởn là non, tươi, xanh tốt, đầy sức sống, nói về lá, cỏ hay trái non trên cành.

“mơn mởn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cô Huệ, người vợ mơn mởn của ông xã Tư đang trêu ghẹo, thử thách chàng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.