Mơn man means to brush or glide very lightly over a surface, usually creating a gentle, pleasant sensation; it can also poetically describe a feeling or memory touching the mind softly.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mơn man` trước hết là lướt hoặc chạm rất nhẹ lên bề mặt, thường tạo cảm giác êm dịu (`brush lightly`, `caress gently`), như gió mơn man da hoặc nước mơn man bàn chân. Chủ thể hay là gió, nắng, hơi nước, âm thanh; từ nhấn độ nhẹ và cảm nhận dễ chịu hơn là một động tác có lực. Trong văn miêu tả, cảm xúc, hương thơm hoặc ký ức cũng có thể `mơn man` tâm trí, nghĩa là khẽ gợi lên một cảm giác chứ không tràn ngập hay chi phối. Không dùng từ để làm nhẹ đi việc chạm vào người khi họ không đồng thuận; một cách tả dịu không thay đổi ranh giới hành vi. `Mơn man` khác `mơn trớn`: cụm sau có thể là vuốt ve có chủ ý hoặc chiều chuộng để lấy lòng. Nguồn Hán–Nôm không có kết quả cho toàn cụm và các chữ đứng riêng không được định vị ở đúng `mơn man`, nên tab chữ để trống.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Di chuyển nhẹ trên da hoặc một bề mặt, thường nói về gió, nước, nắng hay vật mềm.
🇬🇧 To brush or glide very lightly over a surface, often with a soothing effect.
Ví dụ dùng từ:
Gió sớm mơn man mặt sông, làm hàng dừa nước rung khe khẽ.
The morning breeze brushes the river's surface, making the nipa palms tremble softly.
Source: VietLayers editorial exampleDòng nước mát mơn man bàn chân khi tụi nhỏ ngồi bên mé kênh.
Cool water laps gently at the children's feet as they sit by the canal.
Source: VietLayers editorial exampleNắng đầu ngày mơn man vai áo chứ chưa gay gắt.
The early sunlight brushes the shoulders of the shirt and is not harsh yet.
Source: VietLayers editorial exampleMái tóc mềm mơn man gò má mỗi khi cô quay đầu.
Her soft hair brushes her cheek whenever she turns her head.
Source: VietLayers editorial exampleLàn hơi ấm mơn man hai bàn tay vừa đưa sát bếp.
A gentle warmth caresses the hands brought close to the stove.
Source: VietLayers editorial exampleCách nói mơn man không biến một cái chạm thiếu đồng thuận thành vô hại.
Calling a touch mơn man does not make non-consensual contact harmless.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Cách dùng giàu hình ảnh cho điều tác động rất nhẹ và từ từ lên cảm xúc hoặc tâm trí.
🇬🇧 Figuratively, to touch the emotions or mind in a soft, gradual way.
Ví dụ dùng từ:
Mùi bánh nướng mơn man ký ức về căn bếp cũ của ngoại.
The smell of baked cakes gently stirs memories of Grandma's old kitchen.
Source: VietLayers editorial exampleMột giai điệu chậm mơn man trong đầu anh suốt đường về.
A slow melody lingers softly in his mind all the way home.
Source: VietLayers editorial exampleNiềm vui nhỏ mơn man trong lòng khi chị thấy cây non bật lá.
A small joy softly fills her heart when she sees the young plant put out leaves.
Source: VietLayers editorial exampleHương bưởi mơn man không gian, đủ nhẹ để người ta chợt nhận ra.
The scent of pomelo drifts gently through the air, just subtle enough to be noticed.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thái dương gần mãn chu kỳ, chưa vội nép mình sau dãy núi Tây đưa tia nắng dịu lả lướt đầu cành, ngọn cỏ, mơn man hứa hẹn cuộc gặp gỡ ngày mai.”
“Rồi, len lén cơ hồ gió thu về sớm mơn man trên má cô gái dậy thì, tôi gài bức thư " nghệ sĩ " của tôi vào màn.”
“Có cái gì vừa ấm áp, vừa rạo rực, vừa mơn man, vừa ngứa ngáy bò vào tâm tưởng hai anh.”
“Tôi đòi ngừng xe thật lâu, nhường mọi người đi trước để đứng giữa trời mây biếc xanh để gió biển mơn man trên má, để gió thổi bay bạt ngày những dòng tóc nâu vàng trong nắng.”