Nghĩa của “mơn man” là gì?
Mơn man là lướt nhẹ, chạm khẽ trên một bề mặt, như sương, gió lướt trên ngọn cỏ, cành cây, gợi cảm giác êm dịu.
Tiếng Anh: To brush lightly and gently over a surface, as mist or a breeze drifting over grass and branches, with a soothing feel.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mơn man”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lướt nhẹ, chạm khẽ và chậm trên một bề mặt, thường nói về gió, sương, nước hay vật mềm, gợi cảm giác êm dịu.
🇬🇧 To brush lightly, softly and slowly over a surface, usually said of wind, mist, water or something soft, giving a soothing feel.
Thí dụ:
Lối đi giữa hai bờ cỏ mù sương, những đợt sương mù ẩm ướt quấn quýt trên đầu ngọn cỏ, mơn man trên những cành cây thấp.
Along the path between two banks of misty grass, waves of damp fog clung to the tips of the grass and brushed softly over the low branches.
Nguồn: Dung Sàigòn, Lối Cỏ Mù SươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thái dương gần mãn chu kỳ, chưa vội nép mình sau dãy núi Tây đưa tia nắng dịu lả lướt đầu cành, ngọn cỏ, mơn man hứa hẹn cuộc gặp gỡ ngày mai.”“Rồi, len lén cơ hồ gió thu về sớm mơn man trên má cô gái dậy thì, tôi gài bức thư " nghệ sĩ " của tôi vào màn.”“Có cái gì vừa ấm áp, vừa rạo rực, vừa mơn man, vừa ngứa ngáy bò vào tâm tưởng hai anh.”“Tôi đòi ngừng xe thật lâu, nhường mọi người đi trước để đứng giữa trời mây biếc xanh để gió biển mơn man trên má, để gió thổi bay bạt ngày những dòng tóc nâu vàng trong nắng.”Câu hỏi thường gặp về “mơn man”
“mơn man” nghĩa là gì?
Mơn man là lướt nhẹ, chạm khẽ trên một bề mặt, như sương, gió lướt trên ngọn cỏ, cành cây, gợi cảm giác êm dịu.
“mơn man” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ân Thù Kiếm Lục của Kim Dung: “Thái dương gần mãn chu kỳ, chưa vội nép mình sau dãy núi Tây đưa tia nắng dịu lả lướt đầu cành, ngọn cỏ, mơn man hứa hẹn cuộc gặp gỡ ngày mai.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.