Nghĩa của “mơn trớn” là gì?
Vuốt ve nhẹ nhàng, âu yếm, nói cả làn gió, chiếc lá, mùi hương chạm khẽ vô mình, hay cảm giác êm dịu trong lòng; cũng là chiều chuộng, ngọt ngào, dỗ dành để lấy lòng người khác.
Tiếng Anh: To caress or brush softly and tenderly, said also of leaves, scents or a soothing feeling in the heart; and to pamper, coax or flatter in order to win someone over.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mơn trớn”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Vuốt ve nhẹ nhàng, âu yếm; nói rộng ra, chiếc lá, làn rong, mùi thơm chạm khẽ vô mình, hay một cảm giác êm dịu dâng lên trong lòng.
🇬🇧 To stroke gently and tenderly; more broadly, of a leaf, drifting weed or a pleasant smell brushing softly against one, or of a soothing feeling rising in the heart.
Thí dụ:
Không, bà không nhìn ông, mắt bà không hỏi thăm đôi giày bố rách của ông vì sao mà có, không âu yếm mơn trớn gương mặt thân yêu mà ngày xưa bà thề thờ phượng đến bạc đầu.
No, she did not look at him; her eyes did not ask how he came by his torn canvas shoes, nor fondly caress the dear face she had once sworn to cherish until her hair turned white.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnThúy vịn một cành trâm, những chiếc lá mơn trớn bên tay nàng như vừa lướt qua một hơi thở nhẹ.
Thuy held on to a branch of the tram tree, and its leaves brushed against her hand like a light breath passing by.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTừng đợt rong chìm lững lờ mơn trớn, khoác thêm lớp xiêm lụa mỏng cho bầy cá hướng.
Waves of submerged weed drifted slowly, softly brushing the shoal of fish as if draping them in a thin silk gown.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauMùi thịt ram mơn trớn mũi ông Hai, chọc những hạch nước miếng hai bên hàm dưới ông.
The smell of caramelised pork tickled Mr Hai's nose and set the salivary glands in his lower jaw working.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờAnh nghe một mơn trớn dịu nhẹ nơi lòng mà được một người con gái dễ thương như Quít săn sóc cho miếng ăn miếng uống.
He felt a gentle comfort in his heart at being looked after, food and drink, by a lovely girl like Quit.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp🇻🇳 Chiều chuộng, nói ngọt, dỗ dành để làm người khác vui hay để lấy lòng, lắm khi có tính toán; vuốt ve mơn trớn là tâng bốc cho vừa lòng.
🇬🇧 To pamper, sweet talk or coax someone to cheer them up or win them over, often with a motive; vuot ve mon tron is to flatter so as to please.
Thí dụ:
Hễ thấy chồng buồn thì cô mơn trớn, kiếm thế làm cho chồng vui.
Whenever she saw her husband sad she would coax him and find ways to cheer him up.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuNếu nó không có ý đó, thì sao lúc mới xuống Bạc Liêu mà ở, nó lại giả bộ mơn trớn trìu mến tôi làm chi?
If that was not his intention, why, when he first came down to live in Bac Lieu, did he pretend to fuss over me so fondly?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhCon biết đó là lời xảo trá, nhưng thấy má tin quá, má ân cần biểu nó phải tiếp dưỡng; nó lại mơn trớn chìu chuộng con, nên con không biết liệu làm sao.
I knew it was a lie, but you believed it so, mother, and kindly told her to take care of me; and she pampered and indulged me, so I did not know what to do.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoVăn chương vô thưởng vô phạt, vuốt ve mơn trớn.
Harmless writing that neither praises nor blames, all flattery and fawning.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNàng nghiêng đầu chào với nụ cười mơn trớn, giữa một tràng pháo tay.
She bowed her head in greeting with a winning smile, amid a round of applause.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từng đợt rong chìm lững lờ mơn trớn, khoác thêm lớp xiêm lụa mỏng cho bầy cá hướng.”“Đây không phải là sự rung động đầu mùa rất dữ dội của cuộc đụng chạm xác thịt giữa trai gái mà là một mơn trớn dịu nhẹ nó không làm cho Thu sợ hãi mà trái lại đưa nàng từ từ vào một giấc cảm thông toàn diện với người bạn có một đời sống tình cảm tương tợ như đời sống tình cảm của nàng.”“Mùi thịt ram mơn trớn mũi ông Hai, chọc những hạch nước miếng hai bên hàm dưới ông.”“Thảo cố mơn trớn vợ cho Cúc quên đi, và nhứt là cố lấy lại tín nhiệm của nàng.”Câu hỏi thường gặp về “mơn trớn”
“mơn trớn” nghĩa là gì?
Vuốt ve nhẹ nhàng, âu yếm, nói cả làn gió, chiếc lá, mùi hương chạm khẽ vô mình, hay cảm giác êm dịu trong lòng; cũng là chiều chuộng, ngọt ngào, dỗ dành để lấy lòng người khác.
“mơn trớn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Từng đợt rong chìm lững lờ mơn trớn, khoác thêm lớp xiêm lụa mỏng cho bầy cá hướng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.