Nghĩa của “minh tinh” là gì?
Người đóng phim, đóng tuồng nổi tiếng, được nhiều người biết và ái mộ; ngôi sao màn ảnh, sân khấu.
Tiếng Anh: A famous actor or actress of film or stage, widely known and admired; a star of the screen or the theatre.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “minh tinh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Minh tinh là người đóng phim, đóng tuồng nổi tiếng. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với màn bạc, màn ảnh: minh tinh màn bạc, minh tinh màn ảnh; nói về phụ nữ thì có nữ minh tinh, cô minh tinh. Người ta đem minh tinh ra ví với người đẹp, trẻ, được ái mộ: trẻ măng như minh tinh màn bạc. Chữ nầy còn một nghĩa khác trong việc tang: tấm triệu giới thiệu người quá cố, chưng riêng khi đưa đám.
🇬🇧 It names a famous film or stage performer. In the Southern corpus it often goes with words for the screen: a star of the silver screen, a star of the screen; for women there are forms meaning female star and star actress. A star is the standard of comparison for someone beautiful, young and admired: as young-looking as a star of the silver screen. The word has another sense in funeral rites: the banner that presents the dead person, displayed on its own in the procession.
Thí dụ:
Thưa, đã đẹp mà lại tự nhiên thì là rất đủ điều kiện làm một minh tinh màn bạc.
With respect, to be beautiful and natural as well is more than enough to become a star of the silver screen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoBà quận chúa năm nay bốn mươi tuổi mà trẻ măng như minh tinh màn bạc.
The princess is forty this year, yet looks as young as a star of the silver screen.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũCác nữ minh tinh vẫn cười duyên, không bao giờ ngủ, ở bìa trước và mặt sau tạp chí điện ảnh.
The female stars kept smiling charmingly, never sleeping, on the front covers and back pages of the film magazines.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyBồ làm như người ta là minh tinh màn ảnh không bằng vậy.
You carry on as if I were some star of the screen.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaRờ-sết sụt chắc chắn trong mấy tháng mà các cô minh tinh ấy không được người đầy đủ khả năng thay thế.
The takings are sure to drop during the months when those star actresses have no one capable enough to replace them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácHân hạnh được biết minh tinh tương lai.
It is an honour to meet a future star.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCỡ xứ ta mà có nhà sản xuất phim biết dùng người, thì ông Gô sẽ là một nhân viên khám phá minh tinh một cách đắc lực vậy.
If our country had a film producer who knew how to use people, Mr Go would make a very effective scout for discovering stars.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thưa, đã đẹp mà lại tự nhiên thì là rất đủ điều kiện làm một minh tinh màn bạc.”“Bà quận chúa năm nay bốn mươi tuổi mà trẻ măng như minh tinh màn bạc.”“Các nữ minh tinh vẫn cười duyên, không bao giờ ngủ, ở bìa trước và mặt sau tạp chí điện ảnh.”“Bồ làm như người ta là minh tinh màn ảnh không bằng vậy.”“Rờ-sết sụt chắc chắn trong mấy tháng mà các cô minh tinh ấy không được người đầy đủ khả năng thay thế.”“Hân hạnh được biết minh tinh tương lai.”“Cỡ xứ ta mà có nhà sản xuất phim biết dùng người, thì ông Gô sẽ là một nhân viên khám phá minh tinh một cách đắc lực vậy.”Câu hỏi thường gặp về “minh tinh”
“minh tinh” nghĩa là gì?
Người đóng phim, đóng tuồng nổi tiếng, được nhiều người biết và ái mộ; ngôi sao màn ảnh, sân khấu.
“minh tinh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Thưa, đã đẹp mà lại tự nhiên thì là rất đủ điều kiện làm một minh tinh màn bạc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.