mần thịt
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
mần thịt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mần thịt”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng không mong đợi một vị cứu tinh nào cả, nhưng khi khổng, khi không, hắn lại nhào vô để nạp mạng, và ràng đã chụp được đầu con lươn rồi, phải mần thịt nó ngay, bởi lươn hay vuột lắm.”“- Không trả, Hồng sẽ mần thịt Thảo ấy chớ.”“Cúc mà làm thinh thì hắn ra tay liền, vì sự im lặng của vợ hắn có nghĩa là : Không sao đâu, anh cứ mần thịt nó đi !”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.