Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mần thinh” là gì?

Mần thinh là dạng lời vùng của làm thinh: không nói, không đáp, hoặc làm như không biết để giữ kín một chuyện.

Tiếng Anh: A regional form of lam thinh: to stay silent, say nothing, or act as if one knew nothing so as to keep a matter quiet.

Cách đọc
mần thinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mần thinh”:

1 nét nghĩa
1làm thinh, im lặng giấu chuyệnhội thoại vùng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Không nói ra, không đáp, làm như không biết; thường là cố ý giữ kín một chuyện.

🇬🇧 To keep silent, not answer, act as if one knew nothing; usually deliberately keeping something to oneself.

Cụm thường gặp:
mần thinh dấu luônmần thinh không nói
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mần thinh + tân ngữmần thinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mần thinh

Thí dụ:

Thì tại con muốn thưa thiệt với má, chớ đáng lẽ con mần thinh dấu luôn cũng được chớ phải không sao!

It is only because I wanted to tell you the truth, Mom; I could just as well have kept quiet and hidden it for good!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mần thinh”

“mần thinh” nghĩa là gì?

Mần thinh là dạng lời vùng của làm thinh: không nói, không đáp, hoặc làm như không biết để giữ kín một chuyện.

Từ “mần thinh” có nguồn gốc từ đâu?

“mần thinh” là từ từ lai, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“mần thinh” có biến thể vùng miền nào?

“mần thinh” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: mần thinh (Khẩu ngữ miền Trung và Nam Bộ), làm thinh; im lặng (Tiếng Việt trung hòa).

“mần thinh” thuộc từ loại gì?

“mần thinh” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

“mần thinh” được dùng trong câu như thế nào?

Thí dụ câu dùng “mần thinh”: “Thì tại con muốn thưa thiệt với má, chớ đáng lẽ con mần thinh dấu luôn cũng được chớ phải không sao!” (nghĩa: It is only because I wanted to tell you the truth, Mom; I could just as well have kept quiet and hidden it for good!).

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.