Nghĩa của “mãi võ” là gì?
Đem võ nghệ ra diễn cho người ta coi ở chợ, ở chỗ đông người; người làm nghề nầy đi thành đoàn, hay được kêu là Sơn Đông mãi võ.
Tiếng Anh: To put on shows of fighting skill for a crowd, at a market or other busy place; those who do it travel as a troupe.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mãi võ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mãi võ là đem võ nghệ ra diễn cho người ta coi. Trong kho văn Nam Bộ người mãi võ đi thành đoàn, diễn tài nghệ cho khán giả, và ở ngoài chợ thì có bọn Sơn Đông mãi võ diễn trò nguy hiểm như nhảy qua vòng lửa.
🇬🇧 It means performing fighting skills for people to watch. In the Southern corpus the performers go about as a troupe and show their skill to an audience, and at the market there are the travelling troupes doing dangerous stunts such as jumping through a ring of fire.
Thí dụ:
Cho đến một hôm, tôi gặp một đoàn mãi võ đang biểu diễn tài nghệ cho khán giả xem.
Then one day I came upon a troupe of street fighters showing their skill to an audience.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiNgoài chợ, bọn Sơn Đông mãi võ đang biểu diễn một trò nguy hiểm: nhảy qua vòng lửa!
Out at the market, the travelling troupe was performing a dangerous stunt: jumping through a ring of fire!
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cho đến một hôm, tôi gặp một đoàn mãi võ đang biểu diễn tài nghệ cho khán giả xem.”“Ngoài chợ, bọn Sơn Đông mãi võ đang biểu diễn một trò nguy hiểm: nhảy qua vòng lửa!”Câu hỏi thường gặp về “mãi võ”
“mãi võ” nghĩa là gì?
Đem võ nghệ ra diễn cho người ta coi ở chợ, ở chỗ đông người; người làm nghề nầy đi thành đoàn, hay được kêu là Sơn Đông mãi võ.
“mãi võ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thiên Tài Lạc Lối của Thẩm Thệ Hà: “Cho đến một hôm, tôi gặp một đoàn mãi võ đang biểu diễn tài nghệ cho khán giả xem.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.