Trở lại từ điển

mai vàng

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mai vàng” là gì?

Mai vàng là cây Ochna integerrima có hoa vàng, trồng làm cảnh và quen chưng trong ngày Tết ở miền Nam; có thể chỉ cây, cành hay hoa.

Tiếng Anh: The yellow-flowered Ochna integerrima, grown as an ornamental and displayed at Tet in southern Vietnam; the word may mean the tree, a branch or the blossoms.

Cách đọc
mai vàng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mai vàng”:

1 nét nghĩa
1cây, cành hoa mai vàng chưng Tếtcây cảnh[thường]
A2

🇻🇳 Cây Ochna integerrima có hoa vàng, trồng làm cảnh; ngày Tết người miền Nam chưng chậu mai hay cắm cành mai vàng trong bình. Tên có thể chỉ cây, cành hay hoa tùy chữ đi kèm.

🇬🇧 The ornamental tree Ochna integerrima with yellow flowers; at Tet southern families display a potted mai or put branches of it in a vase. The word may mean the tree, a branch or the flowers depending on what goes with it.

Cụm thường gặp:
cành mai vàngcây mai vànghoa mai vàng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mai vàngcó / dùng / giữ + mai vàngmai vàng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bà Thược loay hoay cắm cành mai vàng vào chiếc lọ cổ, hỏi han cậu em trai đủ thứ chuyện.

Mrs Thuoc busied herself arranging a branch of yellow mai in the antique vase, asking her younger brother about all sorts of things.

Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngòai cây từng trồng làm cảnh hoặc cây trẻ để nhắc nhở tiết tháo của bực trượng phu, ngày tết có mai vàng, đất xấu tốt đều trồng được.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Đồng Bằng Sông Cửu Long Và Miền Hậu Giang Với Nếp Sống Cực Khổ Nhưng Nhàn Rỗi
“Trước sân,nhờ rạch Cù Là được nguồn nước ngọt đưa vào nên trồng khá nhiều cây cảnh như nguyệt quới (quí),ngâu,lài, đặc biệt là hai cội mai vàng.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 2
“Những cành mai vàng, những chậu cúc, thược dược, những bông hải đường vẫn trổ bông đón chào một mùa xuân không đến với người?”
Dương Nghiễm Mậu, Địa Ngục Có Thật, Nghĩ Về Huế
“Bông mai vàng lóng lánh thật đấy nhưng chắc chắn nó không nổi bật bằng đôi nạng mà tôi đang có bên người.”
Nguyễn Sỹ Nguyên, Chưa Tắt Nụ Cười, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mai vàng”

“mai vàng” nghĩa là gì?

Mai vàng là cây Ochna integerrima có hoa vàng, trồng làm cảnh và quen chưng trong ngày Tết ở miền Nam; có thể chỉ cây, cành hay hoa.

“mai vàng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Ngòai cây từng trồng làm cảnh hoặc cây trẻ để nhắc nhở tiết tháo của bực trượng phu, ngày tết có mai vàng, đất xấu tốt đều trồng được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.