Trở lại từ điển

mai tứ quý

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mai tứ quý” là gì?

tên thông dụng của cây mai cảnh chi Ochna, có đài đỏ và hạt sẫm nổi bật sau hoa vàng

Tiếng Anh: Mai tứ quý is a Vietnamese common name for an ornamental Ochna whose yellow petals are followed by conspicuous red sepals and dark seeds; sources do not consistently assign the name to one scientific species.

Cách đọc
mai tứ quý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Mai tứ quý là tên thông dụng của một loại mai cảnh thuộc chi Ochna, nổi bật ở chuỗi màu vàng của cánh hoa, đỏ của đài tồn tại sau khi cánh rụng và sẫm/đen của hạt khi già. Nhiều nguồn Việt gắn tên này với Ochna atropurpurea, O. serrulata hoặc cả O. integerrima, vì vậy VietLayers không ép tên dân gian vào một danh pháp duy nhất nếu không có mẫu cây hay hồ sơ vườn. Tứ quý là yếu tố Hán Việt 四季, nghĩa bốn mùa/quanh năm trong tên gọi; không tự chứng minh cây nở đúng bốn đợt mỗi năm ở mọi điều kiện. Không nhập với mai vàng thường được định danh O. integerrima.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mai tứ quý”:

1 nét nghĩa
1tên thông dụng của cây mai cảnh chi Ochna, có đài đỏ và hạt sẫm nổi bật sau hoa vàngThực vật cảnh[thường]
B1

🇻🇳 Cây cảnh được gọi theo tên dân gian mai tứ quý, thuộc chi Ochna; định danh đến loài cần hồ sơ hoặc chuyên gia vì nguồn tên gọi chưa thống nhất.

🇬🇧 A Vietnamese common name for an ornamental Ochna with conspicuous red sepals and dark seeds after its yellow petals fall; species identification requires more evidence.

Cụm thường gặp:
cây mai tứ quýchậu mai tứ quýhoa mai tứ quýtrái mai tứ quý
Mẫu ngữ pháp:
cây/chậu/hoa/trái + mai tứ quýtrồng/chăm/nhận diện + mai tứ quý

Thí dụ:

Cây mai tứ quý ngoài sân còn đài đỏ và hạt sẫm sau khi cánh vàng đã rụng.

The mai tứ quý in the yard retains red sepals and dark seeds after its yellow petals fall.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà vườn ghi mai tứ quý là tên thông dụng rồi để riêng ô danh pháp chờ xác nhận.

The nursery records mai tứ quý as the common name and leaves the scientific-name field pending confirmation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà chọn chậu mai tứ quý vì thích nhiều giai đoạn màu hiện cùng lúc trên cây.

She chooses the mai tứ quý pot because she likes seeing several color stages on the plant at once.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không nên nhìn một tấm ảnh rồi khẳng định mọi mai tứ quý đều cùng một loài khoa học.

A single photograph is not enough to claim that all plants called mai tứ quý belong to one scientific species.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên mai tứ quý không bảo đảm cây sẽ nở đúng bốn lần mỗi năm trong mọi khí hậu.

The name mai tứ quý does not guarantee exactly four flowering periods every year in every climate.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô phân biệt mai tứ quý với mai vàng bằng hồ sơ cây, không chỉ dựa vào màu cánh lúc mới nở.

She distinguishes mai tứ quý from mai vàng using the plant record, not only the color of newly opened petals.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong bảng trưng bày, mai tứ quý được chú thích là một tên cây cảnh thuộc chi Ochna.

In the display, mai tứ quý is labeled as a common name for an ornamental in the genus Ochna.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chú chụp cả hoa, đài, hạt và lá của mai tứ quý để chuyên gia có thêm dữ kiện nhận diện.

He photographs the flowers, sepals, seeds, and leaves of the mai tứ quý to give the expert more identification evidence.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người bán báo rõ chậu mai tứ quý này được nhân từ cây mẹ nào thay vì quảng cáo mơ hồ.

The seller states which mother plant this mai tứ quý was propagated from instead of making vague claims.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch giữ mai tứ quý kèm ornamental Ochna vì một tên tiếng Anh duy nhất có thể gây lẫn loài.

The translation retains mai tứ quý with ornamental Ochna because a single English common name could confuse species.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mai tứ quý”

“mai tứ quý” nghĩa là gì?

tên thông dụng của cây mai cảnh chi Ochna, có đài đỏ và hạt sẫm nổi bật sau hoa vàng

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.