Nghĩa của “mai táng” là gì?
Chôn cất người chết, lo việc đưa người chết đi chôn; nói theo lối trang trọng.
Tiếng Anh: To bury the dead and see to the burial; said in a formal register.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mai táng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mai táng là chôn cất người chết, nói theo lối trang trọng. Trong kho văn Nam Bộ có công ty mai táng, là chỗ lãnh lo trọn việc đám: tìm huyệt, lo giấy tờ.
🇬🇧 It means burying the dead, in a formal register. In the Southern corpus there are funeral companies, which take on the whole job of a funeral: finding the grave plot and handling the paperwork.
Thí dụ:
Các công ty mai táng lần hồi có tay nghề, tiền nào của nấy, làm việc gọn, "bao trọn gói", từ việc tìm huyệt, hoặc đăng ký hỏa táng, hoặc "khai tử" với chính quyền.
The funeral companies have little by little become skilled, you get what you pay for, and they work neatly, all inclusive, from finding the grave plot to registering a cremation or reporting the death to the authorities.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Các công ty mai táng lần hồi có tay nghề, tiền nào của nấy, làm việc gọn, "bao trọn gói", từ việc tìm huyệt, hoặc đăng ký hỏa táng, hoặc "khai tử" với chính quyền.”Câu hỏi thường gặp về “mai táng”
“mai táng” nghĩa là gì?
Chôn cất người chết, lo việc đưa người chết đi chôn; nói theo lối trang trọng.
“mai táng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Các công ty mai táng lần hồi có tay nghề, tiền nào của nấy, làm việc gọn, "bao trọn gói", từ việc tìm huyệt, hoặc đăng ký hỏa táng, hoặc "khai tử" với chính quyền.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.