Nghĩa của “mại bản” là gì?
Người đứng trung gian lo việc mua bán cho một hãng buôn ngoại quốc với khách trong xứ.
Tiếng Anh: A comprador, a go-between who handles buying and selling between a foreign trading house and local customers.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mại bản”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mại bản là người làm trung gian mua bán cho hãng buôn ngoại quốc. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ người: một người mại bản Trung Hoa.
🇬🇧 It names a go-between who trades on behalf of a foreign firm. In the Southern corpus it follows the word for person: a Chinese comprador.
Thí dụ:
Ngàn đang ngồi ăn điểm tâm với một người mại bản Trung Hoa.
Ngan was having breakfast with a Chinese comprador.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngàn đang ngồi ăn điểm tâm với một người mại bản Trung Hoa.”Câu hỏi thường gặp về “mại bản”
“mại bản” nghĩa là gì?
Người đứng trung gian lo việc mua bán cho một hãng buôn ngoại quốc với khách trong xứ.
“mại bản” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trâm Nhớ Ngàn Thương của Bình Nguyên Lộc: “Ngàn đang ngồi ăn điểm tâm với một người mại bản Trung Hoa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.