Depending on context, mái can mean a roof, a roof-like slope, hair on the head, a paddle or stroke of a paddle, or a female animal; an older expression also uses it for a greyish-green complexion.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mái` là chuỗi đồng tự cần tách theo danh từ đi kèm. Nó chỉ phần che trên cùng của nhà; mặt nghiêng như mái nhà; tóc trên đầu trong một số cách nói; dụng cụ hoặc nhịp chèo; và con vật giống cái, nhất là trong tên như `gà mái`, `chim mái`. Lối cũ `xanh mái` tả sắc mặt xanh xám, nhưng không được dùng để tự chẩn đoán bệnh hay hạ thấp ngoại hình. Chữ Nôm `𠃅` có chứng tích trực tiếp trong nguồn Nam Bộ cuối thế kỷ XIX cho nhiều nét, gồm con cái trong loài chim, chái/phía, mái tóc và mái chèo; đó là hồ sơ chữ Nôm, không phải phân loại từ này thành Hán–Việt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
5 nét nghĩa🇻🇳 Bộ phận trên cùng che mưa nắng cho nhà, công trình; theo hình dạng, còn chỉ một mặt dốc hoặc bề mặt nghiêng như mái nhà.
🇬🇧 The upper covering of a house or structure; by shape, also a sloping face or surface resembling one side of a roof.
Ví dụ dùng từ:
Mưa gõ đều trên mái tôn, cả nhà ngồi trong bếp nghe rõ mồn một.
Rain drums steadily on the metal roof while the family listens from the kitchen.
Source: VietLayers editorial exampleThợ thay mấy viên ngói nứt trên mái nhà trước khi mùa mưa tới.
The workers replace several cracked tiles on the roof before the rainy season arrives.
Source: VietLayers editorial exampleCỏ được trồng kín mái đê để hạn chế đất bị rửa trôi.
Grass is planted across the embankment slope to reduce soil erosion.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chỉ tóc phủ trên đầu, thường gặp trong tổ hợp `mái tóc` và lối miêu tả.
🇬🇧 Hair covering the head, especially in the compound mái tóc and descriptive language.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại búi mái tóc bạc gọn lại rồi mới nhóm bếp.
Grandma ties up her silver hair neatly before lighting the stove.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chỉ mái chèo dùng đẩy thuyền đi; tùy câu còn chỉ một lần hoặc một nhịp chèo.
🇬🇧 A paddle or oar used to propel a boat; by context, also one stroke of that paddle or oar.
Ví dụ dùng từ:
Chú Ba gác mái chèo lên mạn xuồng khi vừa cập bến.
Uncle Ba rests the paddle on the side of the skiff after reaching the landing.
Source: VietLayers editorial exampleMỗi mái đưa đều tay, chiếc ghe lướt êm qua đoạn nước ròng.
With every even paddle stroke, the boat glides smoothly through the ebbing water.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chỉ con vật giống cái, thường đứng sau tên loài, đặc biệt quen với gia cầm và chim.
🇬🇧 A female animal, usually following the species name and especially common with poultry and birds.
Ví dụ dùng từ:
Con gà mái dẫn đàn con bươi đất dưới gốc chuối.
The hen leads her chicks as they scratch the soil beneath the banana tree.
Source: VietLayers editorial exampleNgười nuôi tách vịt trống và vịt mái để ghi đàn giống cho chính xác.
The farmer separates male and female ducks to keep accurate breeding records.
Source: VietLayers editorial exampleChỉ nhìn màu lông chưa chắc phân biệt được chim trống với chim mái ở mọi loài.
Feather color alone does not always distinguish male from female birds in every species.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong lối nói cũ `xanh mái`, tả sắc mặt xanh xám hoặc nhợt khác thường; chỉ là miêu tả bề ngoài, không phải chẩn đoán.
🇬🇧 In the older expression xanh mái, describes a greyish-green or unusually pale complexion; it is visual description, not a diagnosis.
Ví dụ dùng từ:
Bản chú giải nói `mặt xanh mái` là lối tả sắc mặt cũ, không đủ để kết luận người ấy mắc bệnh gì.
The note explains that mặt xanh mái is an old description of complexion and cannot establish any diagnosis.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bên gốc cây mù u có ngôi miếu cổ dựng lên không biết từ đời nào, mái ngói rong rêu, mấy cây cột bị mọt ăn sắp ngã quỵ xuống.”