Nghĩa của “toa” là gì?
Một xe riêng trong đoàn xe lửa (toa xe, toa hàng); đơn thuốc thầy thuốc viết ra (toa thuốc, viết toa); đại từ ngôi hai cũ mượn tiếng Pháp toi, đi cặp với moa, mỏa; trong toa rập là thông đồng với nhau.
Tiếng Anh: A railway carriage or wagon; a doctor's prescription; an old second-person pronoun borrowed from French toi, paired with moa; and, in toa rap, to collude.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “toa”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Một xe riêng móc nối với nhau thành đoàn xe lửa, để chở khách hay chở hàng: toa xe, toa hàng, toa hạng nhứt.
🇬🇧 A single car coupled with others to form a train, carrying passengers or goods: a carriage or wagon.
Thí dụ:
Thiệt vậy chừng xe chạy ngang nghĩa địa thổi xíp lê thì hành khách trên mấy toa xe lao nhao, kẻ đứng dậy soạn đồ người biểu con đội nón.
Sure enough, when the train passed the cemetery and blew its whistle, the passengers in the carriages began to stir, some getting up to gather their things, others telling their children to put on their hats.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCái toa xe lửa cuối cùng vừa vụt qua, những ngọn cây khua động trong nắng trưa gay gắt và những đám mây trời bay trên cao.
The last railway carriage had just flashed past; the treetops stirred in the harsh noon sun and the clouds drifted high above.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayXuống khỏi đầu máy, đi ra sau chuỗi goong dài nhằng có việc, Tâm thấy người ta đang đỡ hàng xuống từ một toa hàng kia.
Climbing down from the engine and walking back along the long string of wagons on an errand, Tam saw people unloading goods from a freight car.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp🇻🇳 Tờ giấy thầy thuốc ghi các vị thuốc hay các thứ thuốc cho người bịnh: toa thuốc, viết toa, mua thuốc theo toa; toa thuốc gia truyền là bài thuốc truyền trong nhà.
🇬🇧 The paper on which a doctor writes the remedies or medicines for a patient: a prescription; viet toa is to write one, mua thuoc theo toa to buy medicine by it, and toa thuoc gia truyen is a family remedy handed down.
Thí dụ:
Phi thường nhứt là có toa thuốc khi thoa vào tay, rắn không bao giờ dám mổ.
Most extraordinary of all was a remedy that, once rubbed on the hands, meant no snake would ever dare to strike.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauChàng cũng ghé tiệm thuốc mua cho con nàng các thứ thuốc theo toa bác sĩ.
He also stopped at the pharmacy to buy her child the medicines on the doctor's prescription.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngĐến trưa, Thái Thường mới ra chẩn mạch rồi viết toa biểu kẻ gia dịch ra Sài Gòn mà mua thuốc.
Only at noon did Thai Thuong come out to take the pulse, then he wrote a prescription and told a servant to go to Saigon to buy the medicine.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền🇻🇳 Đại từ ngôi hai mượn tiếng Pháp toi, dùng trong lời Pháp hóa của lớp người thị thành thời trước, nghĩa là anh, mầy; đi cặp với moa, mỏa là tôi (tiếng Pháp moi).
🇬🇧 A second-person pronoun borrowed from French toi, used in the Frenchified speech of townspeople in the old days, meaning you between friends; paired with moa, meaning I or me (French moi).
Thí dụ:
Mỏa mừng cho toa vì mỏa nghe nói con gái của ông Phán Hương thiệt là đứng đán.
I am glad for you, because I hear Mr Phan Huong's daughter is truly a proper young lady.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuToa cày ruộng mà toa để lưỡi cày đi trước con trâu, thì làm sao toa cày được?
If you plough a field and put the ploughshare in front of the buffalo, how can you plough?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhĐể bữa nào toa đờn lại, rồi tới cái bản đó mỏa sẽ chỉ cho toa.
Some day when you play again, and we get to that piece, I will show you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời🇻🇳 Trong toa rập: mấy người thông đồng, bày mưu với nhau từ trước để gạt hay làm hại người khác.
🇬🇧 In toa rap: to collude, to plot together beforehand in order to trick or harm someone else.
Thí dụ:
Phi Phụng nghi vợ chồng ông Phán đã toa rập với Tú Cẩm trước rồi.
Phi Phung suspected that Mr Phan and his wife had already colluded with Tu Cam.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Toa thay đồ Tây mà đi, moa cũng mặc đồ tây đây vậy.”“Ông thầy thuốc mở hộp lấy ra tiêm cho Hiệp một ống thuốc, rồi ngồi lại bàn viết toa và nói rằng: “Để rồi bà sai ai đó đi xuống nhà thuốc mua ba thứ thuốc tôi biên đây.”“Toa lên trên nầy có việc chi?”“Toa thi đậu hay không, Bình?”Câu hỏi thường gặp về “toa”
“toa” nghĩa là gì?
Một xe riêng trong đoàn xe lửa (toa xe, toa hàng); đơn thuốc thầy thuốc viết ra (toa thuốc, viết toa); đại từ ngôi hai cũ mượn tiếng Pháp toi, đi cặp với moa, mỏa; trong toa rập là thông đồng với nhau.
“toa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đoạn tình của Hồ Biểu Chánh: “Toa thay đồ Tây mà đi, moa cũng mặc đồ tây đây vậy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.