Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bậu cửa” là gì?

phần nằm ngang ở phía dưới khung cửa đi hoặc cửa sổ

Tiếng Anh: Bậu cửa is the lower horizontal part of a doorway or window opening; depending on the structure, English may use sill, doorsill, windowsill, or threshold.

Cách đọc
bậu cửa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Bậu cửa là phần nằm ngang ở phía dưới khung cửa đi hoặc cửa sổ. Trong nhà gỗ truyền thống, tên nầy còn có thể chỉ thanh ngang ở lối vô liên kết các bộ phận của khung nhà; trong công trình hiện nay thường gặp bậu cửa sổ, tì tay lên bậu cửa, bước qua bậu cửa. Khi dịch phải nhìn đúng vật: windowsill cho bậu cửa sổ, doorsill hoặc threshold cho phần dưới cửa đi; không mặc định là bậc thềm, toàn bộ khung cửa hay cánh cửa. Bậu trong đầu mục kiến trúc này khác đại từ bậu trong cặp qua, bậu và khác động từ vùng bậu nghĩa là đậu/bám vào.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bậu cửa”:

1 nét nghĩa
1phần nằm ngang ở phía dưới khung cửa đi hoặc cửa sổKiến trúc và nhà cửa[thường]
B1

🇻🇳 Thanh, bệ hoặc thành dưới của một ô cửa; cấu tạo và tên dịch cụ thể tùy đó là cửa đi, cửa sổ và kiểu công trình.

🇬🇧 The lower horizontal member or ledge of a doorway or window opening, translated according to the structure as a sill, doorsill, windowsill, or threshold.

Cụm thường gặp:
bậu cửa sổtì tay lên bậu cửangồi bên bậu cửabước qua bậu cửathanh bậu cửa
Mẫu ngữ pháp:
bậu cửa + loại cửatì/dựa/đặt/ngồi + trên/bên + bậu cửabước/leo + qua + bậu cửa

Thí dụ:

Ngoại đặt chậu húng quế trên bậu cửa sổ để cây đón nắng sớm.

Grandmother places the basil pot on the windowsill so it can catch the morning sun.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thằng nhỏ vấp mũi dép vào bậu cửa rồi vịn cột đứng lại.

The boy catches the toe of his sandal on the doorsill and steadies himself against a post.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô Út tì khuỷu tay lên bậu cửa, nhìn mưa phủ trắng con hẻm.

Út rests her elbows on the sill and watches the rain whiten the alley.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chú thợ đo lại thanh bậu cửa trước khi thay phần gỗ đã mục.

The carpenter measures the sill member again before replacing the rotten wood.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con mèo nằm trên bậu cửa sổ nhưng không được để chậu cây sát mép.

The cat lies on the windowsill, but the plant pot must not be left near the edge.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng windowsill cho bậu cửa vì câu nói rõ đây là cửa sổ.

The translation uses 'windowsill' for bậu cửa because the sentence explicitly identifies a window.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở cửa đi, bậu cửa có thể gần nghĩa ngưỡng cửa, nhưng hai tên không phải lúc nào cũng chỉ cùng một cấu kiện.

At a doorway, bậu cửa may be close to 'threshold,' though the two terms do not always identify the same structural member.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên bậu cửa chưa cho biết phần ấy làm bằng gỗ, đá, gạch hay kim loại.

The term bậu cửa does not reveal whether the part is made of wood, stone, brick, or metal.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu này, bậu cửa là bộ phận kiến trúc chớ không phải đại từ thân mật gọi người đối diện.

Here bậu cửa is an architectural part, not the intimate pronoun used to address someone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Muốn sửa bậu cửa bị thấm nước, gia chủ còn phải xác định chỗ nước vào và cấu tạo của ô cửa.

To repair a water-damaged sill, the homeowner must also identify the leak and the opening's construction.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thay áo quần xong, Vũ trở ra đứng tì cằm vào bậu cửa sổ nhìn mưa xuyên qua ánh đèn đường, cho đến lúc thấy Thông xuất hiện ở đầu hẻm.”
Lữ Quỳnh, Những Cơn Mưa Mùa Đông, Chương 8
“Hùng bước lên thềm, vướng mũi dép vào bậu cửa.”
Nguyễn Mạnh Côn, Hai Đứa Trẻ Một Cây Cầu, Hy Vọng Mầu Đen
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bậu cửa”

“bậu cửa” nghĩa là gì?

phần nằm ngang ở phía dưới khung cửa đi hoặc cửa sổ

“bậu cửa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Những Cơn Mưa Mùa Đông của Lữ Quỳnh: “Thay áo quần xong, Vũ trở ra đứng tì cằm vào bậu cửa sổ nhìn mưa xuyên qua ánh đèn đường, cho đến lúc thấy Thông xuất hiện ở đầu hẻm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.