Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngậy” là gì?

Ngậy là béo, bùi và thơm rõ trong miệng, thường đi trong béo ngậy, nói món có nước cốt dừa, nước luộc gà hay đồ béo.

Tiếng Anh: Rich, creamy and fragrant on the tongue, usually in beo ngay, of food made with coconut milk, chicken stock or other fatty things.

Cách đọc
ngậy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngậy”:

1 nét nghĩa
1béo, bùi và thơm rõăn uống[thường]
B1

🇻🇳 Có vị béo, bùi và thơm quyện lại, đầy trong miệng; thường nói béo ngậy, thơm ngậy. Món béo ngậy hay có nước cốt dừa, nước luộc gà, đậu phộng.

🇬🇧 Having a rich, full, fragrant taste; usually beo ngay or thom ngay. Dishes described this way often contain coconut milk, chicken stock or peanuts.

Cụm thường gặp:
béo ngậythơm ngậykem dừa béo ngậy
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngậyngậy + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngậy

Thí dụ:

Cơm nấu bằng nước luộc gà béo ngậy.

Rice cooked in rich chicken stock.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Không đi chơi với Thục qua những con đường xưa , hay ra bờ sông và đến ăn một ly kem nước dừa béo ngậy.

No more walks with Thuc along the old streets, or down to the riverbank for a glass of rich coconut ice cream.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngậy”

“ngậy” nghĩa là gì?

Ngậy là béo, bùi và thơm rõ trong miệng, thường đi trong béo ngậy, nói món có nước cốt dừa, nước luộc gà hay đồ béo.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.