Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khai sanh” là gì?

Dạng cũ và Nam Bộ của khai sinh: khai với làng, với tòa việc một đứa trẻ ra đời, đặt tên; cũng chỉ tờ giấy khai sanh ghi tên họ, cha mẹ của một người.

Tiếng Anh: The older Southern form of khai sinh: to register a child's birth, giving its name; also the birth certificate itself.

Cách đọc
khai sanh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khai sanh”:

2 nét nghĩa
1khai cho đứa trẻ mới sanh vô sổ hộ tịchhành chánh[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Dạng Nam Bộ của khai sinh, chữ Hán viết 開生 (sanh là cách đọc Nam Bộ của sinh 生): khai với làng, với tòa việc một đứa trẻ ra đời để ghi vô sổ hộ tịch, đặt tên: đi khai sanh, khai sanh cho con.

🇬🇧 The Southern form of khai sinh, with sanh as the Southern reading of sinh: to declare a child's birth to the village office or the court so it is entered in the civil register, giving it a name: di khai sanh, khai sanh cho con.

Cụm thường gặp:
đi khai sanhkhai sanh cho conxin khai sanh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + khai sanhcó / dùng / giữ + khai sanhkhai sanh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giao mừng rỡ hết sức, khai sanh cho con chàng đặt tên Quì.

Giao was overjoyed and registered his child's birth, naming the baby Qui.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Bà Phủ mới hỏi bây giờ đi khai sanh phải đặt tên gì.

Madam Phu then asked what name to give when they went to register the birth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Người thợ nầy ra giữa Toà xin khai sanh cho đứa con của mình rồi cho qua Pháp mà ăn học.

This workman went before the court to register his child's birth, then sent the child to France to study.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Thầy thông Phong được giàu sang thanh thế, thầy đã không nhớ ơn cúc dục, mà lại còn trách mẹ cha sao hồi khai sanh cho thầy không kiếm chữ tốt mà lót tên.

Phong the interpreter, now rich and powerful, not only forgot the debt he owed his parents for raising him but even blamed them for not finding a fine middle name when they registered his birth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Chỉ phiền là bây giờ sống lại xin khai sanh vào sổ hộ tịch không được nữa.

The only trouble is that, coming back to life now, I can no longer have my birth entered in the civil register.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
2giấy khai sanhhành chánh[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Dùng như danh từ: tờ khai sanh, giấy ghi tên họ, ngày sanh, cha mẹ của một người, phải nộp khi đi học, đi thi hay khi tranh gia tài: nộp khai sanh, có khai sanh, tên trong khai sanh.

🇬🇧 Used as a noun: the birth certificate, recording a person's name, date of birth and parents, which had to be submitted for school, examinations or inheritance claims: nop khai sanh, co khai sanh, the name on the birth certificate.

Cụm thường gặp:
tờ khai sanhnộp khai sanhcó khai sanhtrong khai sanh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + khai sanhcó / dùng / giữ + khai sanhkhai sanh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ba nộp khai sanh của con vô trường mà ba căn dặn ông hiệu trưởng đừng cho con coi.

I handed your birth certificate to the school and told the headmaster firmly not to let you see it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Lúc ấy quan Đốc buộc thằng Hai phải nộp khai sanh để cuối năm đi thi.

At that time the principal required Hai to hand in his birth certificate so he could sit the exam at the end of the year.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Má có khai sanh của nó trong rương song ba con chưa nhìn nó được.

I have the child's birth certificate in my chest, but your father has not yet been able to acknowledge the child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Tên Kha văn Mau trong khai sanh cũ được sửa lại là Thạch Ngọc Tư.

The name Kha van Mau on the old birth certificate was changed to Thach Ngoc Tu.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Cô Hiếu tên trong khai sanh là Nguyễn-Thị-Nghĩa.

The name on Hieu's birth certificate is Nguyen Thi Nghia.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Để ngày mai anh sẽ đi khai sanh cho con.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 5
“Ông với lấy con dao ăn trầu rọc một phía kỹ lưỡng, rồi tra ba thứ giấy tờ, một sấp thơ viết tay, một tờ khai sanh với bản sao án Tòa.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 2
“Trong số có một trăm phụ nữ, rất dễ mà có bốn người mang cái tên thơ mộng là Liên (hoặc trong tờ khai sanh ghi sẵn, hoặc tự mình sửa lại cho hợp với trào lưu mới).”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Thấy Cảnh Nhớ Người
“Về quân sự, các giáo phái, các đoàn thể quốc gia vượt mức các tổ chức của Việt Minh vừa mới được vội vàng khai sanh.”
Trần Kim Trúc, Tôi Giết Nguyễn Bình, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khai sanh”

“khai sanh” nghĩa là gì?

Dạng cũ và Nam Bộ của khai sinh: khai với làng, với tòa việc một đứa trẻ ra đời, đặt tên; cũng chỉ tờ giấy khai sanh ghi tên họ, cha mẹ của một người.

“khai sanh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tại tôi của Hồ Biểu Chánh: “Để ngày mai anh sẽ đi khai sanh cho con.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.