Khai phóng is a formal verb meaning to open up or release from constraints, especially so that a person, field, or way of thinking can develop more freely. In giáo dục khai phóng, it describes broad education that builds independent thought rather than narrow job training alone.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Khai phóng` (`開放`) là từ Hán–Việt trang trọng. Nghĩa gốc trong từ điển đầu thế kỷ XX là mở ra, buông cho tự do hoặc bỏ sự hạn chế; từ đó phát triển cách nói `khai phóng con người`, `khai phóng tư duy`, `khai phóng đời sống` và `khai phóng nghệ thuật`: tạo điều kiện để năng lực, suy nghĩ hay hoạt động được mở rộng và tự do tìm tòi hơn. Trong `giáo dục khai phóng`, từ chỉ một triết lý giáo dục rộng, liên ngành, coi trọng suy nghĩ độc lập, quyền tự do có trách nhiệm và khả năng sống trong một xã hội đa dạng; không phải tên gọi chung cho mọi môn đại cương hoặc mọi chương trình nhân văn. Từ này không tự mang nghĩa tích cực trong mọi câu: `đi khai phóng dã man` có thể là lối mỉa mai, còn `Khai Phóng` viết hoa có thể là tên riêng như tên nhà xuất bản.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Mở cho thông, cho hoạt động hoặc buông khỏi một sự giam giữ, ràng buộc hay hạn chế; cách dùng trực tiếp này hiện ít phổ biến hơn nghĩa mở mang tư duy và con người.
🇬🇧 To open, release, or remove a restriction so that a person, place, or activity can become free or accessible; this direct use is now less common than the figurative sense.
Ví dụ dùng từ:
Văn bản cũ dùng khai phóng với nghĩa mở cửa hải cảng cho tàu nước ngoài đến buôn bán.
The old text uses khai phóng to mean opening a seaport to foreign trade.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu này, khai phóng người bị giữ có nghĩa là buông cho họ được tự do.
In this sentence, khai phóng a detained person means releasing them into freedom.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch mới thay khai phóng bằng mở cửa vì đó là cách nói tự nhiên hơn trong ngữ cảnh hải cảng.
The new translation replaces khai phóng with open because it is more natural in a seaport context.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Làm cho đời sống, tư duy, con người hoặc một lĩnh vực sáng tạo thoát khỏi khuôn hẹp và có thêm khả năng tìm tòi, tự quyết hay phát triển.
🇬🇧 To free and broaden a person, mode of thought, life, or creative field so that it has greater room for inquiry, choice, and development.
Ví dụ dùng từ:
Cuộc thảo luận muốn khai phóng tư duy bằng cách cho sinh viên tự đặt câu hỏi và kiểm tra chứng cứ.
The discussion aims to free and broaden thinking by letting students formulate questions and examine evidence.
Source: VietLayers editorial exampleNhà phê bình cho rằng tập thơ đã khai phóng một lối biểu đạt mới, nhưng ông vẫn chỉ ra chỗ chưa thành công.
The critic argues that the collection opened up a new mode of expression, while still identifying its weaknesses.
Source: VietLayers editorial exampleMột tinh thần khai phóng chấp nhận bất đồng có lý lẽ và không biến sự cởi mở thành đồng ý với mọi ý kiến.
An open-minded spirit accepts reasoned disagreement and does not turn openness into agreement with every opinion.
Source: VietLayers editorial exampleChương trình dùng nghệ thuật để khai phóng khả năng tưởng tượng của trẻ, chứ không ép các em theo một mẫu duy nhất.
The program uses art to free children's imagination rather than forcing them into a single model.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong tổ hợp `giáo dục khai phóng`: thuộc một triết lý giáo dục cho người học tiếp cận kiến thức rộng qua nhiều lĩnh vực, tập suy nghĩ độc lập, tự quyết có trách nhiệm và tôn trọng sự đa dạng.
🇬🇧 In giáo dục khai phóng: relating to a broad, cross-disciplinary educational philosophy that develops independent thought, responsible freedom, and respect for diversity.
Ví dụ dùng từ:
Giáo dục khai phóng trong đề án này kết hợp khoa học, xã hội và nghệ thuật thay vì giới hạn sinh viên trong một chuyên ngành.
In this proposal, liberal education combines science, society, and the arts instead of confining students to one specialization.
Source: VietLayers editorial exampleTrường giải thích rằng chương trình khai phóng rèn suy nghĩ độc lập cùng trách nhiệm đối với cộng đồng.
The university explains that its liberal education program develops independent thought alongside responsibility to the community.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên gọi một khóa học là khai phóng chỉ vì khóa học ấy có nhiều môn tự chọn.
A course should not be called liberal education merely because it offers many electives.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tức là đóng góp vào công cuộc khai phóng đời sống với tìm tòi, khám phá bằng ý thức tiến bộ.”
“Nhưng chê hay khen, ghét hay yêu, chúng ta cũng không thể phủ nhận được sự có mặt của Thanh Tâm Tuyền trong danh sách những nhà thơ có công khai phóng một khuynh hướng nghệ thuật mới.”
“Không có óc vọng ngoại, tuy vẫn trọng sự khai phóng.”
“Còn tìm cho ra lọai định đề khai phóng con người toàn diện thì chưa.”