Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nã” là gì?

Chữ Hán 拿: lùng tìm để bắt người có tội hay kẻ trốn (truy nã, tầm nã, tập nã), nói rộng là lục tìm cho ra; khẩu ngữ còn là bắn dồn dập (nã đạn).

Tiếng Anh: To hunt down a fugitive or wrongdoer, as in truy na and tap na, and more broadly to search something out; colloquially, to fire in a burst.

Cách đọc
nã(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nã”:

3 nét nghĩa
1lùng tìm để bắtpháp luật[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ nã nầy viết 拿, nghĩa là bắt: lùng tìm để bắt người có tội hay kẻ trốn, thường trong truy nã, tầm nã, tập nã. Bị truy nã là đang bị tìm bắt, chưa phải đã bị bắt hay bị kết tội.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese word meaning to seize: to hunt for someone in order to arrest them, usually in truy na, tam na and tap na. Being wanted means being sought, not yet caught or convicted.

Cụm thường gặp:
truy nãtầm nãtập nãtruy nã ráo riếtcuộc truy nã
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nã + tân ngữnã + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nã

Thí dụ:

Hôm tháng rồi anh bị truy nã ráo riết nên cố tìm một chỗ ẩn nấp thật kín.

Last month he was being hunted hard, so he tried to find a really well-hidden place to lie low.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Nhà chuyên trách còn đương tập nã, mà chưa biết kẻ phạm bây giờ ở đâu.

The authorities are still searching, but they do not yet know where the offender is.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Vả Lê-văn-Đó bị quan tập nã về tội ăn cắp và giựt đồ.

Besides, Le Van Do was wanted by the mandarin for theft and snatching things.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Theo lịnh của cấp trên, các làng được phép truy nã bọn cướp qua làng bên cạnh, mặc dầu khác tỉnh.

On orders from above, villages were allowed to pursue bandits into the next village, even across a provincial line.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Nhưng cuộc truy nã ấy hoàn toàn vô hiệu quả.

But that manhunt came to nothing at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Và lập tức, ông truyền cho quân sĩ tầm nã khắp nơi.

At once he ordered his soldiers to search everywhere for them.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Nếu ai chống cự với họ, cậu Cẩu truy nã ráo riết.

Anyone who stood up to them, young Cau hunted down relentlessly.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
2lục tìm cho ra (nghĩa rộng)tâm lý[văn chương]
C1

🇻🇳 Nói rộng từ truy nã: lục tìm, lần theo cho ra một điều ẩn khuất, như ký ức hay nỗi niềm chôn kín trong lòng.

🇬🇧 Extended from truy na: to track down something hidden, such as a memory or a feeling buried deep inside.

Cụm thường gặp:
truy nã ẩn ức
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nã + tân ngữnã + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nã

Thí dụ:

Có lẽ trí tôi đã âm thầm làm việc nãy giờ để truy nã người nầy, nên bây giờ tiềm thức tôi mới thả y ra cho tôi gặp mặt.

Perhaps my mind had been quietly working all this while to track this man down, and that is why my subconscious now let him out for me to meet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Nhưng bà đã truy nã được ẩn ức của bà thì từ đây nỗi sầu xứ của bà chỉ là một nỗi sầu xứ thôi, chớ không còn là một bệnh nữa.

But once she had tracked down her repressed feelings, her homesickness from then on was only homesickness, and no longer an illness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
3bắn dồn dậphành động[thân mật]
B2

🇻🇳 Bắn liên tiếp, dồn dập vô một chỗ; ở đây là trẻ con cầm ná thun chực bắn.

🇬🇧 To fire shot after shot at something; here, children holding slingshots, ready to let fly.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nã + tân ngữnã + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nã

Thí dụ:

Bọn nhóc chạy men theo cây cỏ lần tới trường học, con nhà nào cũng ná thun lăm lăm nơi tay chỉ chực nã đạn.

The kids crept along the bushes toward the school, every one of them with a slingshot at the ready, just waiting to let fly.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bên này, binh của An Nam mình lập tức nã đại bác thần công xuống.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nã”

“nã” nghĩa là gì?

Chữ Hán 拿: lùng tìm để bắt người có tội hay kẻ trốn (truy nã, tầm nã, tập nã), nói rộng là lục tìm cho ra; khẩu ngữ còn là bắn dồn dập (nã đạn).

“nã” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bên này, binh của An Nam mình lập tức nã đại bác thần công xuống.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.