Ná commonly means a handheld slingshot, especially a Y-shaped frame with an elastic band; older or regional dictionary use may also treat ná as a form of nỏ, a crossbow.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ná` hiện thường chỉ dụng cụ cầm tay dùng dây thun/dây cao su căng trên chạc để phóng viên nhỏ (`slingshot`; trong tiếng Anh Anh cũng có `catapult`). Ở Nam Bộ, `ná`, `ná thun`, `ná cao su` là những cách nói quen; miền Bắc còn nói `súng cao su`. Không dịch `ná` hiện đại thành `crossbow` nếu vật có chạc chữ Y và dây đàn hồi. Từ điển cũ đồng thời ghi `ná` là dạng vùng của `nỏ`—khí giới có cánh cung gắn trên thân và lẫy (`crossbow`); nét này phải được giữ riêng, không dùng cấu tạo của ná thun để giải nỏ. Tên gọi không tự cho biết vật là đồ chơi, vũ khí, hợp pháp, an toàn, lực bắn, loại đạn hay mục đích sử dụng. Câu ví dụ không cổ vũ bắn người, động vật hoặc tài sản. Chữ `弩` chỉ được nguồn định vị cho nét nỏ/crossbow; tab ghi có phạm vi, không áp `弩` cho ná cao su hiện đại khi chưa có chứng tích riêng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Dụng cụ thường có chạc cầm và dây thun hoặc cao su, kéo căng rồi thả để phóng viên nhỏ.
🇬🇧 A handheld slingshot, usually with a forked frame and elastic bands for launching small projectiles.
Ví dụ dùng từ:
Cái ná thun có chạc chữ Y và hai dải cao su, khác cấu tạo của nỏ có lẫy.
The elastic slingshot has a Y-shaped frame and two rubber bands, unlike a crossbow with a trigger mechanism.
Source: VietLayers editorial exampleỞ Sài Gòn, nhiều người gọi dụng cụ ấy là ná cao su thay vì súng cao su.
In Saigon, many people call the device a ná cao su rather than a súng cao su.
Source: VietLayers editorial exampleNgười phụ trách cất cái ná khỏi khu vui chơi vì vật phóng có thể gây thương tích.
The supervisor removes the slingshot from the play area because its projectile could cause injury.
Source: VietLayers editorial exampleDịch ná thành slingshot khi câu tả động tác kéo dây thun trên một chạc cầm tay.
Translate ná as slingshot when the sentence describes pulling an elastic band on a handheld fork.
Source: VietLayers editorial exampleTên ná không tự cho biết lực bắn, vật liệu khung hoặc món đồ có được phép mang theo hay không.
The word ná does not itself specify launch force, frame material, or whether carrying the item is permitted.
Source: VietLayers editorial exampleChú Sáu sửa dây ná để trưng bày đồ chơi tuổi nhỏ, không đem ra bắn chim hay bắn kiếng.
Uncle Sáu repairs the slingshot band for a childhood-toy display, not to shoot birds or windows.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tên vùng hoặc cũ chỉ khí giới có cánh cung gắn ngang trên thân, dùng lẫy để phóng tên.
🇬🇧 An older or regional form of nỏ, meaning a crossbow with a bow mounted on a stock and a release mechanism.
Ví dụ dùng từ:
Trong văn bản vùng cũ, ná có thể là nỏ bắn tên chứ không phải chiếc ná thun hiện đại.
In an older regional text, ná may mean a crossbow firing bolts rather than a modern elastic slingshot.
Source: VietLayers editorial exampleHiện vật ná có cánh cung gắn ngang và bộ lẫy nên bảng chú thích dịch là crossbow.
The ná artifact has a transverse bow and a trigger assembly, so the label translates it as crossbow.
Source: VietLayers editorial exampleKhi nguồn chỉ viết ná bắn chim mà không tả cấu tạo, người biên tập không nên đoán là ná cao su hay nỏ.
When a source merely says ná used for shooting birds without describing its construction, the editor should not guess whether it is a slingshot or crossbow.
Source: VietLayers editorial exampleTab chữ của ná ghi 弩 riêng cho nét nỏ vì nguồn Nôm định vị trực tiếp chữ ấy, không áp cho ná thun.
The historical-script tab for ná records 弩 only for the crossbow sense because the Nôm source directly establishes that character, not for the elastic slingshot.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hắn ra khỏi làng rồi băng rừng mà tiến mau vào xóm Sỏi, tay xách một cây ná lảy.”
“Tay rút tên ấy lại hạ xuống và cùi chỏ của tay đó kéo dây ná.”
“Trên vách long mốt giắt vài cái rìu, một ống tên và một cây ná.”
“Mày sẽ thấy Dzũng Đakao bắn ná vô địch thế giới.”