Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ná” là gì?

Đồ chơi có chạc và dây thun để bắn viên nhỏ (ná thun); tiếng Nam Bộ cũng gọi cái nỏ, có cánh cung và lẫy, là cây ná; ná còn đi trong nấn ná (lần lữa ở lại) và na ná (gần giống).

Tiếng Anh: A slingshot with a forked handle and rubber band; in the South also the crossbow with bow and trigger; and part of nan na (to linger) and na na (much alike).

Cách đọc
ná(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ná”:

4 nét nghĩa
1ná thun, đồ chơi bắn viên nhỏđồ chơi[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Đồ chơi của trẻ con, có chạc hình chữ Y và dây thun hay dây cao su, kéo căng rồi buông để bắn viên sỏi, viên đất nhỏ; tiếng Nam Bộ gọi ná, ná thun, miền Bắc gọi súng cao su.

🇬🇧 A children's toy with a Y-shaped fork and a rubber band that is pulled back and released to shoot small pebbles or clay pellets; called na or na thun in the South.

Cụm thường gặp:
ná thuncái nácột nátịch thu ná
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nácó / dùng / giữ + náná + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng bắt nạt Hậu như thế tội nghiệp, mình cũng đã tịch thu ná thun của Hậu rồi.

But it is a shame to bully Hau like that; I have already taken away his slingshot.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Tôi lúc nào cũng sẵn cái ná thun với những cọng u du.

I always had my slingshot ready, along with a few u du stems.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Sen thất chí, xụ mặt, trao cái ná cho anh mà mượn buộc lại.

Disheartened and sulking, Sen handed the slingshot to her brother and asked him to tie it up again.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Phải giấu kỹ trong ngăn kéo của mùa đông và Thuyên ném ná thun vào tủ áo, khoá lại.

It had to be hidden away in the drawer of winter, and Thuyen threw the slingshot into the wardrobe and locked it.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc
2cây ná, tức cái nỏđồ dùng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ gọi cái nỏ là cây ná: có cánh cung gắn ngang trên thân, dây kéo gài vô lẫy, dùng bắn tên; ná lảy là ná có lẫy.

🇬🇧 The Southern word for the crossbow: a bow fixed crosswise on a stock, with the string hooked onto a trigger, used to shoot arrows; na lay is a crossbow with a trigger.

Cụm thường gặp:
cây náná lảyống tên
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nácó / dùng / giữ + náná + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trên vách long mốt giắt vài cái rìu, một ống tên và một cây ná.

On the flimsy wall hung a few axes, a quiver of arrows and a crossbow.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai

Người râu ngạnh trê cúi xuống xách cây ná và ống tên dựng ở cột hàng hiên rồi lặng-lẽ vào nhà.

The man with the catfish moustache bent down, picked up the crossbow and quiver leaning against the veranda post, and quietly went inside.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Cùi chỏ kéo dây vào bụng và cùng một lượt bàn tay đặt tên lên mình ná.

His elbow drew the string back to his belly while at the same moment his hand laid the arrow on the stock.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
3lần lữa ở lại (trong nấn ná)hành động[thường]
B2

🇻🇳 Trong nấn ná: lần lữa ở lại hay kéo dài thêm, chưa chịu đi, chưa dứt khoát.

🇬🇧 In nan na: to linger or drag things out, not yet ready to leave or decide.

Cụm thường gặp:
nấn nánấn ná ở lại
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nácó / dùng / giữ + náná + nầy / này / đó

Thí dụ:

Có lẽ nhờ vậy mà Giao không nỡ bỏ vợ, nấn ná để dành cho vợ một chút tình yêu.

Perhaps that is why Giao could not bring himself to leave his wife, and lingered on, keeping a little love for her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Thủ Nghĩa nấn ná ở Cà Mau đã ba bốn ngày mà tính việc chi cũng chưa xong.

Thu Nghia had lingered in Ca Mau for three or four days without settling any of his business.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
4gần giống (trong na ná)so sánh[thường]
B2

🇻🇳 Trong na ná: gần giống, hao hao, không khác nhau bao nhiêu.

🇬🇧 In na na: much alike, roughly the same, hardly different.

Cụm thường gặp:
na nána ná như
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nácó / dùng / giữ + náná + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trường hợp của anh cũng na ná như vậy.

Your case is much the same.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hắn ra khỏi làng rồi băng rừng mà tiến mau vào xóm Sỏi, tay xách một cây ná lảy.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Những Ngôi Mả Tổ
“Tay rút tên ấy lại hạ xuống và cùi chỏ của tay đó kéo dây ná.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng
“Trên vách long mốt giắt vài cái rìu, một ống tên và một cây ná.”
Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai, Ma mới
“Mày sẽ thấy Dzũng Đakao bắn ná vô địch thế giới.”
Duyên Anh, Hưng Mập Phiêu Lưu, 9. Bóng ma trên quốc lộ, ma đào lỗ chôn người, Sáu móm Tám lé sợ xỉu đi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ná”

“ná” nghĩa là gì?

Đồ chơi có chạc và dây thun để bắn viên nhỏ (ná thun); tiếng Nam Bộ cũng gọi cái nỏ, có cánh cung và lẫy, là cây ná; ná còn đi trong nấn ná (lần lữa ở lại) và na ná (gần giống).

“ná” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cuống Rún Chưa Lìa của Bình Nguyên Lộc: “Hắn ra khỏi làng rồi băng rừng mà tiến mau vào xóm Sỏi, tay xách một cây ná lảy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.