Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sấy” là gì?

làm giảm độ ẩm bằng nhiệt, luồng khí hoặc thiết bị

Tiếng Anh: Sấy primarily means to dry something using heat or moving air; in a rare old use, it can also mean suddenly or all at once, as in sấy nhớ.

Cách đọc
sấy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sấy có hai lớp nghĩa cần tách. (1) Động từ thông dụng: làm giảm hoặc loại ẩm bằng nhiệt, không khí nóng, luồng gió hay thiết bị thích hợp (dry, dehydrate, blow-dry), như sấy tóc, sấy lúa, sấy khô; không đồng nhứt với phơi ngoài trời và không tự bảo đảm vật đã khô hoàn toàn, an toàn hoặc đạt chuẩn. (2) Phó từ cũ/hiếm mang nghĩa sục, trục, chợt, bất thình lình, còn thấy trong chứng tích sấy nhớ; không nhập nét nầy với hành động làm khô. Sấy thức là tổ hợp cũ về giấc ngủ dễ thức và có trang riêng. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, nghĩa hiện đại dùng tự nhiên ở sấy tóc, máy sấy, sấy lúa; nét phó từ cần chú thích lịch sử. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ để phân nghĩa.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sấy”:

2 nét nghĩa
1làm giảm độ ẩm bằng nhiệt, luồng khí hoặc thiết bịGia dụng; nông nghiệp; chế biến[thường]
A2

🇻🇳 Quá trình làm khô chủ động; mức nhiệt, thời gian, độ khô và an toàn phụ thuộc vật liệu cùng quy trình cụ thể.

🇬🇧 To dry or dehydrate something using heat, moving air, or suitable equipment.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
sấy + vậtdùng + thiết bị + để + sấy

Thí dụ:

Má sấy tóc cho ráo trước khi chở con đi học.

Mom blow-dries the child's hair before taking them to school.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hợp tác xã sấy lúa sau thu hoạch nhưng vẫn đo độ ẩm trước khi nhập kho.

The cooperative dries the paddy after harvest but still measures moisture before storage.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ sấy không tự cho biết vật đã khô hoàn toàn hay đạt chuẩn an toàn.

The word sấy alone does not show that an item is completely dry or meets a safety standard.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sấy khác phơi ở chỗ thường dùng nguồn nhiệt hoặc luồng khí được tạo ra chủ động.

Sấy differs from air- or sun-drying in that it typically uses an actively produced heat source or airflow.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người vận hành đọc hướng dẫn thay vì tự chọn nhiệt độ sấy cho mọi vật liệu.

The operator reads the instructions rather than choosing one drying temperature for every material.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch chọn blow-dry cho sấy tóc và dry grain cho sấy lúa.

The translator uses blow-dry for sấy tóc and dry grain for sấy lúa.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2chợt, bất thình lình, theo một cách dùng phó từ cũTừ cũ; trạng thái tâm trí[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Nét cũ chỉ sự xuất hiện đột ngột, có chứng tích sấy nhớ; không liên quan nhiệt hoặc làm khô.

🇬🇧 Suddenly or all at once, in a rare old adverbial use attested in sấy nhớ.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
sấy + động từ trạng thái

Thí dụ:

Trong câu cũ sấy nhớ chuyện nhà, sấy mang nghĩa chợt chứ không phải làm khô.

In the old phrase sấy nhớ chuyện nhà, sấy means suddenly, not to dry something.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nét sấy nghĩa là bất thình lình cần được gắn nhãn cũ để tránh người đọc hiểu thành nhiệt.

The sense of sấy meaning suddenly needs a dated label so readers do not interpret it as heat-drying.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch có thể dùng suddenly remembered cho sấy nhớ khi văn cảnh xác nhận nét cổ.

A translator may use suddenly remembered for sấy nhớ when the context confirms the old sense.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biên tập viên không lấy sấy nghĩa chợt để giải máy sấy hoặc đồ sấy.

The editor does not use the old suddenness sense of sấy to explain a dryer or dried food.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Lo nấu nước cho ông uống trà, rồi sấy ba mớ cau chớ mần gì nữa!”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sấy”

“sấy” nghĩa là gì?

làm giảm độ ẩm bằng nhiệt, luồng khí hoặc thiết bị

“sấy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “- Lo nấu nước cho ông uống trà, rồi sấy ba mớ cau chớ mần gì nữa!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.