Trở lại từ điển

sấy thức

tính từbậc C2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sấy thức” là gì?

đang ngủ nhưng dễ bị tiếng động làm thức dậy ngay

Tiếng Anh: Sấy thức is a rare old expression for being easy to wake while asleep, rousing immediately at a sound.

Cách đọc
sấy thức(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sấy thức là cách nói cũ/hiếm, được nguồn dẫn sang biến thể sẽ thức, chỉ trạng thái đang ngủ nhưng rất dễ tỉnh, nghe tiếng động là thức dậy liền (a light sleeper; easily awakened). Cụm không có nghĩa sấy cho khô rồi thức, không tự chỉ mất ngủ, ngủ không đủ, lo âu, bệnh, tác dụng thuốc, thính lực đặc biệt hay mức tỉnh táo ban ngày. Một lần giật mình thức không đủ để gọi là một đặc điểm kéo dài; cần đọc văn cảnh. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ hiện đại, ngủ dễ thức, ngủ thính, nghe động là dậy rõ hơn; ngủ thính vẫn là khẩu ngữ, không phải chẩn đoán. Phân biệt sấy thức với sấy làm khô và thức giấc trung tính. Tab Hán Nôm để trống.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sấy thức”:

1 nét nghĩa
1đang ngủ nhưng dễ bị tiếng động làm thức dậy ngayGiấc ngủ; từ cũ[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Lối cũ về giấc ngủ nhẹ/dễ thức; không tự xác định nguyên nhân, bệnh, thuốc, chất lượng ngủ hoặc thính lực.

🇬🇧 Easy to wake while asleep, especially rousing immediately at a sound; a rare old expression.

Cụm thường gặp:
ngủ sấy thứcngười sấy thức
Mẫu ngữ pháp:
ngủ + sấy thứcchủ thể + vốn + sấy thức

Thí dụ:

Ngoại ngủ sấy thức, ngoài hiên vừa có tiếng động là ngoại ngồi dậy liền.

Grandma is a light sleeper and sits up as soon as there is a sound on the veranda.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sấy thức là lối nói cũ về ngủ dễ tỉnh, không liên quan việc sấy bằng nhiệt.

Sấy thức is an old expression for waking easily and has nothing to do with heat-drying.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu anh ngủ sấy thức không tự chứng minh anh bị mất ngủ.

The sentence saying he is a light sleeper does not prove that he has insomnia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sấy thức không cho biết người ấy ngủ được bao lâu hay có mệt ban ngày không.

Sấy thức does not show how long the person sleeps or whether they are tired during the day.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một đêm sấy thức vì chỗ lạ chưa đủ để nói ai đó luôn ngủ nhẹ.

One night of waking easily in an unfamiliar place is not enough to say someone is always a light sleeper.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở Sài Gòn hiện nay, ngủ thính hoặc nghe động là dậy dễ hiểu hơn sấy thức.

In present-day Saigon, ngủ thính or waking at any sound is clearer than sấy thức.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch dùng easily awakened cho sấy thức thay vì dịch từng tiếng sấy và thức.

The translator uses easily awakened for sấy thức rather than translating sấy and thức separately.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sấy thức không tự cho biết nguyên nhân là lo âu, thuốc, bệnh hay tiếng ồn.

Sấy thức does not itself identify anxiety, medication, illness, or noise as the cause.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biên tập viên ghi biến thể sẽ thức bên cạnh sấy thức nhưng không âm thầm đổi đầu mục.

The editor records the variant sẽ thức beside sấy thức without silently replacing the headword.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ điển gắn nhãn cũ cho sấy thức để người học ưu tiên cách nói ngủ dễ thức trong giao tiếp hiện đại.

The dictionary labels sấy thức as dated so learners favor ngủ dễ thức in modern conversation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sấy thức”

“sấy thức” nghĩa là gì?

đang ngủ nhưng dễ bị tiếng động làm thức dậy ngay

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.