Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rộp” là gì?

da hoặc lớp bề mặt nổi phồng thành bọng, bóng hay mảng lồi

Tiếng Anh: Rộp describes skin or a coated surface that has risen into blisters or bubbles; historically, it also named a small tied bundle or unit of rice plants.

Cách đọc
rộp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rộp có hai lớp được nguồn từ điển ghi: (1) da hoặc một lớp bề mặt nổi phồng thành bóng/bọng hay mảng lồi (rộp da, sơn rộp; blistered; bubbled). Nhiệt được chứng tích trực tiếp, còn ma sát, ẩm hoặc nguyên nhân khác phải dựa vô vật và quan sát riêng; tên trạng thái không tự chẩn đoán mức bỏng, nhiễm trùng, hư nền hay cách xử lý; (2) danh từ nông nghiệp cũ: một rộp lúa gồm năm khóm lúa buộc lại theo lời giải nguồn (an old tied rice-bundle unit). Đây là đơn vị/lối bó cũ, không mặc định là chuẩn đo hiện hành và không tự suy khối lượng. Giộp là dạng vùng được từ điển ghi; phồng rộp, nổi bóng nước, mặt sơn bị phồng/bong là cách nói quen tùy vật. Phân biệt rộp với rụp (âm sụp/gãy hoặc cùng lúc), rợp (có bóng che/phủ nhiều) và rốp nếu gặp trong phương ngữ. Chưa có chứng tích Hán Nôm trực tiếp đúng hai nét nên tab chữ để trống.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rộp”:

2 nét nghĩa
1da hoặc lớp bề mặt nổi phồng thành bọng, bóng hay mảng lồiDa; vật liệu; lớp phủ bề mặt[thường]
B1

🇻🇳 Trạng thái nhìn thấy của da hoặc lớp phủ; nguyên nhân, mức độ, nguy cơ và cách xử lý cần xác định riêng.

🇬🇧 Blistered or bubbled on the skin or a coated surface, without specifying cause, severity, or treatment.

Cụm thường gặp:
rộp daphồng rộpsơn rộprộp chânmặt sơn bị rộp
Mẫu ngữ pháp:
da/bề mặt + rộprộp + vì/do + nguyên nhân đã xác minhbị + rộpphồng + rộp

Thí dụ:

Gót chân bị rộp sau quãng đi dài, nhưng chỉ từ này chưa cho biết bọng da nặng tới đâu.

The heel blisters after the long walk, but the word alone does not show how severe the blister is.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Da tay rộp vì chạm vật nóng là mô tả ban đầu; việc đánh giá bỏng phải dựa vào dấu hiệu thực tế.

Blistered skin after touching a hot object is an initial description; burn assessment must rely on the actual signs.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cánh cửa phơi nắng lâu làm lớp sơn rộp lên thành nhiều bóng nhỏ.

Long sun exposure makes the paint on the door bubble into many small blisters.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người thợ thấy mặt sơn rộp nên kiểm tra độ ẩm và lớp nền thay vì đoán ngay một nguyên nhân.

Seeing blistered paint, the worker checks moisture and the substrate instead of assuming a cause.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Miếng dán vừa tháo để lại vùng da hơi rộp, nên cô ngừng dùng và hỏi người có chuyên môn nếu dấu hiệu tăng.

The removed patch leaves the skin slightly blistered, so she stops using it and seeks professional advice if symptoms worsen.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở một số nơi, giộp là dạng vùng của rộp trong các cụm như phồng giộp da.

In some regions, giộp is a regional form of rộp in phrases such as blistered skin.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rộp chỉ trạng thái lớp mặt phồng lên; nó chưa chứng minh toàn bộ tấm vật liệu đã hư.

Rộp describes a raised surface layer; it does not prove that the entire material has failed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2nông nghiệp cũ: bó hoặc đơn vị lúa gồm năm khóm buộc lại theo nguồnNông nghiệp cũ; bó lúa; đơn vị dân gian[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Danh từ lịch sử cho một cách bó/đếm lúa; không mặc định tương đương một đơn vị khối lượng hiện đại.

🇬🇧 An old agricultural noun for a tied bundle or unit of five rice clumps, not a modern standardized measure.

Cụm thường gặp:
một rộp lúabuộc thành rộpđếm rộp lúa
Mẫu ngữ pháp:
số + rộp + lúabuộc + lúa + thành rộprộp + gồm + năm khóm

Thí dụ:

Tài liệu cũ gọi năm khóm lúa buộc lại là một rộp.

An old source calls five tied clumps of rice one rộp.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người chú giải giữ cụm một rộp lúa và giải đây là cách bó, đếm trong nông nghiệp xưa.

The annotator retains the phrase one rộp of rice and explains it as an old agricultural bundling and counting practice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sổ ghi ba rộp lúa không tự cho biết khối lượng nếu chưa biết cách bó tại nơi và thời ấy.

A record of three rộp of rice does not reveal the weight without knowing the local historical bundling practice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có một món gia vị gồm quế chi, hột đinh hương và tiêu sọ, người Ấn gọi là garam masala, quen ăn cay đến mấy cũng bỏng rộp môi lưỡi.”
Người Thứ Tám, Z.28 Cát Sơ Mia, Sông MáuThuyền Hoa, Thuyền tình trên bể ái
“Nhẹ ra thì da mặt cũng bỏng rộp.”
Người Thứ Tám, Z.28 Mây Mưa Thụy Sĩ, Hai bồi
“Từ nãy đến giờ, hắn hút gần hết bao thuốc, lưỡi bỏng rộp song không chịu ngừng.”
Người Thứ Tám, Z.28 Sóng Gió Tam Kiều - Quyển Thượng, 6. Chiếc phi cơ bí mật
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rộp”

“rộp” nghĩa là gì?

da hoặc lớp bề mặt nổi phồng thành bọng, bóng hay mảng lồi

“rộp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Z.28 Cát Sơ Mia, Sông MáuThuyền Hoa của Người Thứ Tám: “Có một món gia vị gồm quế chi, hột đinh hương và tiêu sọ, người Ấn gọi là garam masala, quen ăn cay đến mấy cũng bỏng rộp môi lưỡi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.