Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rung động” là gì?

Rung lên, dao động (tiếng gầm làm rung động cả khu rừng); lòng xúc động trước một lời, một việc; nhứt là lòng xao xuyến, cảm mến trước một người mình để ý.

Tiếng Anh: To shake or vibrate; to be moved at heart by words or events; above all, to feel a flutter of attraction toward someone.

Cách đọc
rung động(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rung động”:

3 nét nghĩa
1rung lên, dao độngvật lý[thường]
B1

🇻🇳 Vật hay thân người rung lên, dao động liên tiếp, như khu rừng rung động vì tiếng gầm, thân mình rung động vì cười.

🇬🇧 Of a thing or a body, to shake or vibrate repeatedly, as a forest trembling at a roar or a body shaking with laughter.

Cụm thường gặp:
rung động cảtoàn thân rung động
Mẫu ngữ pháp:
con + rung độngnuôi / bắt / thấy + rung độngbầy / đàn + rung động

Thí dụ:

Nó đi được một lúc, bỗng nghe có tiếng gầm dữ tợn làm rung động cả khu rừng.

He had gone on a while when suddenly he heard a savage roar that shook the whole forest.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Nho thấy Liên day lưng ra ngoài, toàn thân nàng rung động vì trận cười cố đè nén.

Nho saw Lien turn her back, her whole body shaking with laughter she was trying to hold in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
2lòng xúc động trước lời, việctâm trạng[thường]
B1

🇻🇳 Lòng bị lay động, xúc động trước một lời nói, một tin, một việc hay một cảnh.

🇬🇧 To be stirred or moved at heart by words, news, an event or a scene.

Cụm thường gặp:
trong lòng rung độngrung động tâm can
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rung độngcó / dùng / giữ + rung độngrung động + nầy / này / đó

Thí dụ:

Quí châu mày, nghe được việc này trong lòng rung động.

Qui frowned; hearing of this, he was deeply stirred inside.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Xuân nghe những lời của cô Quyên rồi nghĩ lại thì cậu rung động tâm can, ngẩn ngơ trí não.

Xuan listened to Miss Quyen's words and, thinking them over, was shaken to the core and left dazed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Lòng Thái Hòa chợt rung động nhè nhẹ.

Thai Hoa's heart was suddenly, gently moved.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
3xao xuyến, cảm mến một ngườitình cảm[thường]
B1

🇻🇳 Lòng xao xuyến, cảm mến trước một người mình để ý; những rung động đầu đời là mối cảm tình đầu tiên của tuổi trẻ.

🇬🇧 To feel a flutter of attraction toward someone; nhung rung dong dau doi are the first stirrings of love in youth.

Cụm thường gặp:
rung động trướclàm rung độngrung động đầu đời
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + rung độnggây / nảy sinh + rung động + với / đối vớirung động + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Nàng thú thật là nàng không thể rung động được trước một người con trai nào.

She admitted frankly that no young man could stir her heart.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Tình yêu chẳng bao giờ nở được khi bên này rung động nhưng bên kia thì lạnh nhạt.

Love can never blossom when one side is moved while the other stays cold.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Lần đầu tiên trong đời hắn, hắn rung động trước một mỹ nhơn.

For the first time in his life, his heart was stirred by a beautiful woman.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Nàng đang rung động, những rung động đầu mùa của tuổi thiếu niên, rồi nàng sẽ khôn ra.

She is in the grip of first stirrings, the early flutters of youth, and she will grow wiser.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Thế nào, chị Liễu mà không làm cho anh rung động được thì em rất ngạc nhiên.

Well, I would be very surprised if Lieu could not make your heart flutter.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thân hình mạnh khỏe, gương mặt khả ái trẻ trung của thằng Tú lắm lúc khiến cô Ngọc rung động.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
“Tình yêu chẳng bao giờ nở được khi bên này rung động nhưng bên kia thì lạnh nhạt.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
“Tuy nằm trong phòng the, ngăn cách với bên ngoài nhưng quận chúa vẫn nghe con tim cô độc của mình rung động.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Tiếng hát của Hà Ô Lôi
“Nhưng tim Hòa phải cùng tim nàng rung động trước gió sớm mây chiều, Hòa phải thưởng thức sự óng ả của mái tóc mà nàng dụng tâm săn sóc chỉ vì chàng mà thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rung động”

“rung động” nghĩa là gì?

Rung lên, dao động (tiếng gầm làm rung động cả khu rừng); lòng xúc động trước một lời, một việc; nhứt là lòng xao xuyến, cảm mến trước một người mình để ý.

“rung động” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Thân hình mạnh khỏe, gương mặt khả ái trẻ trung của thằng Tú lắm lúc khiến cô Ngọc rung động.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.