Nghĩa của “rung chuyển” là gì?
Rung mạnh làm lay động cả vật lớn như cây rừng, nhà cửa, sàn gác, mặt đất; nghĩa chuyển là làm lòng người, tâm hồn bị lay động sâu xa.
Tiếng Anh: To shake violently, making something large such as trees, a house, a floor or the ground sway; figuratively, to stir the heart or soul deeply.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rung chuyển”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Rung mạnh làm lay động cả vật lớn hay cả một vùng: cây rừng, ghe, nhà, sàn gác, mặt đất. Nguyên do như gió lớn, thú dữ, bước chân nặng hay động đất do câu cho biết.
🇬🇧 To shake hard enough to make something large or a whole area sway: forest trees, a boat, a house, a floor, the ground. The cause, such as a strong wind, a wild beast, heavy steps or an earthquake, is given by the sentence.
Thí dụ:
Cả đài rung chuyển như con tàu say sóng làm bà hoảng vía la mã-tà om trời.
The whole platform shook like a ship tossed on the waves, and she was so frightened she screamed for the police at the top of her voice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcMột trận gió lớn thổi qua làm rung chuyển những ngọn cây, nước mưa rơi xuống lạnh buốt.
A great gust of wind swept by, shaking the treetops, and icy rainwater came pouring down.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayAnh cố tình bước nhẹ để bảo vệ tài sản nhưng cả sàn gác mỏng manh yếu ớt đều rung chuyển.
He deliberately trod lightly to spare the property, but the whole flimsy loft floor still shook.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúToàn thân ghe như rung chuyển, ngời từng đốm xanh đỏ như vảy rắn.
The whole boat seemed to shudder, glittering with green and red spots like snake scales.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauVương xuất hiện, cây rừng rung chuyển, gãy nghe răng rắc.
The tiger appeared; the forest trees shook and snapped with a crack.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTừng thân cây ngã xuống liên hồi mặt nước rung chuyển, sóng gợn lên chạy dài, vỗ vào vách chòi của anh nghe lát chát.
Tree after tree came crashing down, the water heaved, and ripples ran out in long lines to slap against the wall of his hut.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamCó khi đang đêm trời mưa ầm-ĩ, anh nghe chõng tre anh đang nằm lắc lay, giao động, toàn thể đám đất rung chuyển như cơn địa-chấn sắp đến.
Sometimes in the middle of the night, with the rain pounding, he felt the bamboo bed he lay on rock and sway, and the whole plot of land shake as if an earthquake were coming.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióĐôi Mãng Xà Vương nọ to như cái khạp bò, khi chúng đến cả khu rừng rung chuyển, nổi giông gió, sập nhà cửa.
That pair of serpent kings were as big as great earthen jars; when they came the whole forest shook, storms rose and houses fell.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ🇻🇳 Nghĩa chuyển: làm tâm hồn, lòng người bị lay động sâu xa, như dây đờn căng gặp gió.
🇬🇧 Figurative: to stir the soul or heart deeply, like a taut string touched by the wind.
Thí dụ:
Vũ cảm thấy có cái gì rung chuyển ở tâm hồn, những hình ảnh trong câu chuyện hiện ra trước mắt chàng, yêu kiều và linh hoạt.
Vu felt something stir deep in his soul; the images of the story rose before his eyes, graceful and alive.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcĐó là cái tuổi giống hệt như một sợi dây đờn căng thẳng mà một hơi gió thoảng qua cũng rung chuyển nó được và nó sẽ đáp lời kêu gọi của gió để cùng hoà điệu du dương.
It is an age just like a taut instrument string: even a passing breath of wind can set it quivering, and it answers the wind's call to join in a sweet melody.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cả thang máy rung chuyển.”Câu hỏi thường gặp về “rung chuyển”
“rung chuyển” nghĩa là gì?
Rung mạnh làm lay động cả vật lớn như cây rừng, nhà cửa, sàn gác, mặt đất; nghĩa chuyển là làm lòng người, tâm hồn bị lay động sâu xa.
“rung chuyển” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Vòng Tay Yêu Tinh của Hoàng Hải Thủy: “Cả thang máy rung chuyển.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.