Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rỗng” là gì?

Bên trong không có gì, không chứa vật gì (thùng rỗng, nhà trống rỗng); nói lời, óc thì không có nội dung, thiếu thực chất (sáo rỗng, đầu rỗng); nói lòng thì trống trải, hụt hẫng, không biết bám vô đâu.

Tiếng Anh: Having nothing inside, containing nothing, as an empty barrel or a house left bare; of words or minds, lacking content or substance, hollow; and of the heart, feeling empty and at a loss.

Cách đọc
rỗng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rỗng”:

3 nét nghĩa
1bên trong không có gì, không chứa vật gìđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Nói vật, chỗ bên trong không có vật gì, không có phần ruột, hay không có người; hay gặp trong trống rỗng, rỗng không, thùng rỗng, bụng rỗng.

🇬🇧 Of a thing or place, with nothing inside it, no core, or nobody in it; common in trong rong and rong khong, both meaning empty, and in an empty barrel or an empty stomach.

Cụm thường gặp:
trống rỗngrỗng khôngthùng rỗngbụng rỗngrỗng ruột
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rỗngrỗng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rỗng

Thí dụ:

Tượng ấy bằng đồng, thật to lớn, trong ruột trống rỗng có thể chứa đến vài mươi người.

That statue was of bronze and truly enormous, hollow inside so that it could hold several dozen people.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Lư đốt trầm hương, phần lớn đúc bằng đồng, rỗng, để chứa tro than, mồi lửa cho trầm hương.

The incense burner, mostly cast in bronze, is hollow to hold ash and embers for lighting the agarwood.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Nó chụp lẹ khúc củi, nện liên hồi vào chiếc thùng rỗng không.

He quickly grabbed a stick of firewood and beat over and over on the empty barrel.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Hai đứa nhỏ vừa tới xóm, ngó thấy nhà ga trống rỗng.

As soon as the two children reached the hamlet, they saw the station standing empty.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Tôi hơi buồn ngủ, có lẽ vì rượu công phạt cái bao tử trống rỗng và có lẽ vì câu chuyện hơi nhàm.

I felt a little sleepy, perhaps because the liquor was working on an empty stomach and perhaps because the talk was rather dull.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
2không có nội dung, thiếu thực chấtđánh giá[thường]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển: nói lời, trí óc bề ngoài có mà bên trong không có nội dung, không có thực chất; sáo rỗng là lời hoa mỹ mà trống, đầu rỗng là không có hiểu biết.

🇬🇧 Figuratively, of words or a mind: showy on the outside but with no content or substance within; sao rong is fine-sounding but empty talk, and dau rong an empty head.

Cụm thường gặp:
sáo rỗngđầu rỗngóc trống rỗng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rỗngrỗng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rỗng

Thí dụ:

Câu nói có vẻ sáo rỗng nhưng tôi không tìm được câu nào ý nghĩa hơn như vậy.

The words sounded hollow, but I could not find anything more meaningful to say.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Nói năm ba câu chuyện là thấy Hồng văn minh hơn bọn mặc đầm mà đầu rỗng nhiều lắm.

A few words of conversation were enough to show that Hong was far more refined than those girls in Western dresses with empty heads.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng
3lòng trống trải, hụt hẫngcảm xúc[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói lòng dạ, cuộc sống thấy trống trải, hụt hẫng, như không có gì bám víu, không có gì làm cho đầy; hay gặp trong lòng trống rỗng, nghe trống rỗng.

🇬🇧 Of one's heart or life, feeling empty and forlorn, as if there were nothing to hold on to and nothing to fill it; common in long trong rong, an empty heart.

Cụm thường gặp:
lòng trống rỗngnghe trống rỗngđời trống rỗng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rỗngrỗng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rỗng

Thí dụ:

Buổi chiều không phải đến trường Uyên thấy lòng trống rỗng kỳ lạ.

On afternoons when she did not have to go to school, Uyen felt a strange emptiness inside.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn

Nàng nghe trống rỗng trong lòng, nghe trống không quanh mình.

She felt empty inside and empty all around her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Nhưng mà có đêm em ngồi đón gió trăng mà suy nghĩ, thì em thấy đời của em, tuy thơ thái, song trống rỗng.

But some nights, sitting in the wind and moonlight and thinking, I saw that my life, though carefree, was empty.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong khi ấy, lão Tư Hiếm đi vẩn vơ theo lề phố vắng, với cái túi rỗng và cái ống điếu bằng cây ớt hiểm, dáng điệu trông như vị tù trưởng bại trận hồi thời Thái Cổ.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rỗng”

“rỗng” nghĩa là gì?

Bên trong không có gì, không chứa vật gì (thùng rỗng, nhà trống rỗng); nói lời, óc thì không có nội dung, thiếu thực chất (sáo rỗng, đầu rỗng); nói lòng thì trống trải, hụt hẫng, không biết bám vô đâu.

“rỗng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Trong khi ấy, lão Tư Hiếm đi vẩn vơ theo lề phố vắng, với cái túi rỗng và cái ống điếu bằng cây ớt hiểm, dáng điệu trông như vị tù trưởng bại trận hồi thời Thái Cổ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.