Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rọc” là gì?

Dùng dao cắt theo một đường dài cho đứt ra (rọc giấy, rọc bao thơ, rọc sách); xẻ dọc theo sống, theo chiều dài một vật mềm (rọc lá chuối, rọc trầu).

Tiếng Anh: To slit along a line with a blade, as paper, an envelope or the uncut pages of a book; and to split something soft lengthwise along its rib, as a banana leaf or betel leaf.

Cách đọc
rọc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rọc”:

2 nét nghĩa
1cắt theo đường cho đứt rađồ dùng[thường]
B1

🇻🇳 Dùng dao nhỏ đưa theo một đường dài cho giấy, bao đứt ra: rọc giấy, rọc bao thơ; rọc sách là rọc các trang còn dính nhau của cuốn sách mới in; dao rọc giấy.

🇬🇧 To run a small blade along a line to slit paper or an envelope open: to slit paper, open a letter. Roc sach is to cut the joined pages of a newly printed book; dao roc giay is a paper knife.

Cụm thường gặp:
rọc giấyrọc bao thơrọc sáchdao rọc giấy
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rọc + tân ngữrọc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rọc

Thí dụ:

Sách nầy chàng chỉ rọc vài mươi trang thôi.

He had only cut open some twenty pages of this book.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

My lấy dao rọc cuốn sách .

My took a knife and cut the pages of the book.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Thầy lấy con dao rọc bao và rút cái thơ ra mà coi.

He took a knife, slit the envelope and pulled out the letter to read it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Cô vừa ngồi đọc thì cô thấy chơn dung của Hà Thiện Ý để trên bàn viết, cô liếc mắt ngó mà cười rồi thủng thẳng lấy cái dao rọc giấy mà rọc bao cái thơ cô mới được đọc.

As she sat reading she saw Ha Thien Y's portrait on the desk; she glanced at it with a smile, then unhurriedly took the paper knife and slit open the letter she had just received.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Ông với lấy con dao ăn trầu rọc một phía kỹ lưỡng, rồi tra ba thứ giấy tờ, một sấp thơ viết tay, một tờ khai sanh với bản sao án Tòa.

He reached for his betel knife and carefully slit one side, then took out three sets of papers: a bundle of handwritten letters, a birth certificate and a copy of a court judgment.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Thím Hai, bà Phò, anh và chị cả A Ốn ngồi xúm xít, rọc xấp báo cũ, dán bao giấy.

Aunt Hai, Mrs Pho, and A On's eldest brother and sister sat huddled together, slitting old newspapers and gluing paper bags.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Phụng đi lại bàn viết ngồi, rồi lấy dao thủng-thẳng rọc bao thơ mà rút cái thơ ra, không thấy măng-da , mặt biến sắc, tay run-rẩy, lòng lạnh ngắt.

Phung went and sat at the desk, then slowly slit the envelope with a knife and drew out the letter; finding no money order, he went pale, his hands trembled and his heart turned cold.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí
2xẻ dọc theo sống, theo chiều dàisinh hoạt[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Xẻ dọc theo sống hay theo chiều dài một vật mềm: rọc lá chuối, tức tách lá khỏi sống để phơi mà gói bánh; rọc trầu trước khi têm; rọc một đường dài theo mình con vật.

🇬🇧 To split something soft lengthwise or along its rib: to strip a banana leaf from its midrib to dry for wrapping cakes, to split a betel leaf before preparing a quid, to slit an animal open along its length.

Cụm thường gặp:
rọc lárọc lá chuốirọc trầu
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rọc + tân ngữrọc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rọc

Thí dụ:

Bà đương lui cui rọc lá, ông Hương trưởng Tồn trong nhà bước ra đứng tại cửa cái, tóc xụ xợp, mắt ngó chừng ngoài lộ.

She was busy stripping leaves when the village elder Ton came out and stood in the main doorway, his hair tousled, his eyes on the road.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Đỗ Thị lăng xăng lít xít, hối gia dịch xúc bình bỏ trà ngon rồi chế nước cho mau; hối Thanh Kiều rọc trầu, bửa cau tươi, lấy ống nhổ đồng bạch.

Do Thi bustled about, hurrying the servants to rinse the pot, add good tea and pour the water quickly, and hurrying Thanh Kieu to split the betel leaves, cut fresh areca nuts and fetch the nickel spittoon.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Bàn tay khéo léo của Hai Kỳ cầm dao nhỏ, rọc một đường dài từ cổ tới hậu môn rắn.

Hai Ky's skilful hand held a small knife and slit a long line from the snake's neck to its vent.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bàn tay khéo léo của Hai Kỳ cầm dao nhỏ, rọc một đường dài từ cổ tới hậu môn rắn.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rọc”

“rọc” nghĩa là gì?

Dùng dao cắt theo một đường dài cho đứt ra (rọc giấy, rọc bao thơ, rọc sách); xẻ dọc theo sống, theo chiều dài một vật mềm (rọc lá chuối, rọc trầu).

“rọc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bàn tay khéo léo của Hai Kỳ cầm dao nhỏ, rọc một đường dài từ cổ tới hậu môn rắn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.