Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ro ro” là gì?

trơn tru, trôi chảy, không vấp ngắt

Tiếng Anh: Ro ro describes something running, flowing, or being delivered smoothly and continuously, without noticeable sticking or interruption. It often appears with vehicles, machines, speech, reading, and workflows.

Cách đọc
ro ro(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Ro ro là cách nói vùng Trung và Nam tả sự vận hành, chuyển động hoặc diễn đạt trơn tru, trôi chảy, không vấp hay ngắt thấy rõ: xe chạy ro ro, đọc ro ro, máy chạy ro ro. Cụm có tính gợi âm/gợi nhịp và được nghiên cứu đối chiếu với Chăm ro ro ‘trơn tru’, nhưng không nên chốt chỉ một cơ chế từ nguyên. Ro ro không tự có nghĩa nhanh, đúng, an toàn, bền hay đạt chất lượng; một máy chạy êm vẫn cần kiểm tra, một người nói trôi chảy vẫn có thể nói sai. Phân biệt nghĩa cách vận hành nầy với âm rò rò/rì rì và với tiếng nước chảy nếu câu chỉ tả âm thanh.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ro ro”:

1 nét nghĩa
1trơn tru, trôi chảy, không vấp ngắtVận hành; cách thức[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tả xe/máy/quy trình chạy đều hoặc lời nói, bài đọc diễn ra liền mạch; không bảo chứng tốc độ, độ đúng hay an toàn.

🇬🇧 Smoothly and continuously, without noticeable sticking, stumbling, or interruption.

Cụm thường gặp:
chạy ro rođọc ro ronói ro romáy chạy ro rolàm việc ro ro
Mẫu ngữ pháp:
động từ + ro rodanh từ + chạy + ro ro

Thí dụ:

Chú sửa xong bộ sên nên chiếc xe chạy ro ro trở lại.

After he fixes the chain set, the motorbike runs smoothly again.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Máy bơm chạy ro ro không có nghĩa là hệ thống chắc chắn an toàn.

A pump running smoothly does not guarantee that the system is safe.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con bé thuộc bài nên đọc ro ro từ đầu tới cuối.

The child knows the passage and reads it fluently from beginning to end.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh nói ro ro nhưng người nghe vẫn kiểm tra lại các con số.

He speaks fluently, but the listeners still verify the figures.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sau khi sửa lỗi dữ liệu, quy trình xử lý chạy ro ro hơn trước.

After the data error is fixed, the processing workflow runs more smoothly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quạt quay ro ro chỉ cho thấy nó đang vận hành đều ở lúc quan sát.

The fan spinning smoothly shows only that it is operating evenly at the time observed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch ro ro có thể là smoothly hoặc fluently tùy vật đang chạy hay người đang nói.

Ro ro may be translated as smoothly or fluently depending on whether a thing is running or a person is speaking.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu xe chạy ro ro, ro ro tả cách vận hành chứ không cho biết tốc độ.

In xe chạy ro ro, ro ro describes manner of operation rather than speed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cả nhóm tập trước nên buổi thuyết trình diễn ra ro ro, ít bị ngắt quãng.

The team rehearses, so the presentation proceeds smoothly with few interruptions.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập giữ ro ro trong lời thoại miền Trung và chú giải là trơn tru.

The editor retains ro ro in Central Vietnamese dialogue and glosses it as smoothly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Huyện nằm lại mà hút, kéo ống nghe ro ro.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
“Chiếc hai ngựa màu vàng của Toàn vào đây với tiếng động cơ ro ro của nó, giống như tiếng kéo thuốc phiện của các tiên ông, làm cho cả xóm xôn xao lên.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Chàng nghe có tiếng nước chảy ro ro đâu đây, nước chảy rất đều, tiếng nước chảy vang lên đến khi chàng xuống tới tận đáy mới ngưng bặt.”
Kim Dung, Ân Thù Kiếm Lục, Chương 26
“Dứt lời, ông đưa tay tiếp lấy ống điếu do vợ trao cho, đoạn kê miệng vào một đầu mà kéo một hơi dài ro ro rất nhịp nhàng.”
Hải âu, Bêu Đầu Vua Mạc, Náo động trong dinh Trấn-Thủ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ro ro”

“ro ro” nghĩa là gì?

trơn tru, trôi chảy, không vấp ngắt

“ro ro” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một đời tài sắc của Hồ Biểu Chánh: “Ông Huyện nằm lại mà hút, kéo ống nghe ro ro.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.