Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rỉ” là gì?

Chất lỏng thấm, chảy ra từng chút qua kẽ nhỏ (rỉ ra từng giọt); kim loại bị han, có lớp sét (rỉ sét, ten rỉ); nói thiệt nhỏ vô tai hay hé ra một lời (rỉ tai, nói rỉ, đừng rỉ một lời); trong rỉ rả là kéo dài đều đều, nhỏ mà không dứt (mưa rỉ rả).

Tiếng Anh: Of liquid, to seep or trickle out drop by drop; of metal, rusty or tarnished; to whisper in someone's ear or let slip a word; and, in ri ra, drawn out and unceasing, like a steady drizzle.

Cách đọc
rỉ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rỉ”:

4 nét nghĩa
1thấm, chảy ra từng chútđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nói chất lỏng thấm hay chảy ra từng chút một qua kẽ, lỗ nhỏ, chưa thành dòng: rỉ ra từng giọt, nước rỉ.

🇬🇧 Of a liquid, to seep or trickle out a little at a time through a crack or small hole, not yet a stream.

Cụm thường gặp:
rỉ ranước rỉ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rỉ + tân ngữrỉ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rỉ

Thí dụ:

Hông thùng có gắn vòi nước chảy và trước vòi, rỉ ra từng giọt một thứ nước đen như thuốc Bắc lợt.

A tap was fitted to the side of the barrel, and from it oozed, drop by drop, a dark liquid like weak Chinese herbal medicine.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Nước rỉ ở đâu từ trên trần đá, thánh thót rơi lên nước, như đệm nhạc cho phần ca khúc mà Hưng huýt sáo.

Water seeped from somewhere in the rock ceiling and dripped onto the water below, like an accompaniment to the tune Hung was whistling.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
2han, có lớp sétđồ vật[thường]
B1

🇻🇳 Nói sắt, đồng bị han, có lớp sét hay lớp ten phủ ngoài: rỉ sét, ten rỉ. Miền Bắc cũng viết gỉ.

🇬🇧 Of iron or bronze, rusted or tarnished, covered with rust or patina: ri set, ten ri. Northern spelling also has gi.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rỉ + tân ngữrỉ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rỉ

Thí dụ:

Làm thinh và ngồi im, chúng nó sẽ rỉ sét như là chiếc lưỡi dao bỏ quên trong xó.

If they keep quiet and sit still, they will rust like a knife blade forgotten in a corner.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Càng ten rỉ, càng đẹp, nhất là những pho tượng đồng.

The more tarnished they are, the more beautiful, especially bronze statues.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
3nói nhỏ vô tai, hé ra một lờilời ăn tiếng nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói thiệt nhỏ, ghé sát tai một người cho người khác khỏi nghe: rỉ tai, nói rỉ vào tai; cũng là hé ra, để lọt ra một lời, như đừng rỉ một lời nào.

🇬🇧 To say something very quietly close to someone's ear so that others cannot hear: ri tai, noi ri vao tai; also to let slip a word, as in not breathing a word to anyone.

Cụm thường gặp:
rỉ tainói rỉrỉ một lời
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rỉ + tân ngữrỉ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rỉ

Thí dụ:

Thầy Ngọc nói rỉ vào tai mụ vài câu, mụ đưa ống trúc lên tai để nghe rồi nhướng mắt.

Master Ngoc whispered a few words into the old woman's ear; she raised a bamboo tube to her ear to listen, then raised her eyebrows.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Và buổi tối Vân Phi họp các chị lại rỉ tai câu hỏi của anh Sơn.

And in the evening Van Phi gathered her sisters and whispered Son's question to them.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Mà nè, mầy nhớ đừng rỉ một lời nào cho ba Sáu hay hết nghen.

And listen, mind you do not breathe a word of it to Ba Sau.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
4rỉ rả: kéo dài, nhỏ mà không dứtthời tiết[thường]
B2

🇻🇳 Trong rỉ rả: kéo dài đều đều, nhỏ mà không dứt, như mưa rỉ rả, tiếng đờn rỉ rả.

🇬🇧 In ri ra: going on steadily, faint but unceasing, as with a steady drizzle or the long drawn-out notes of a zither.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rỉ + tân ngữrỉ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rỉ

Thí dụ:

Ngoài sân trời đã hết dông nhưng mà còn mưa rỉ rả hoài không dứt hột.

Out in the yard the storm had passed, but it was still drizzling on and on without letup.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Cô mở mắt chau quau ngó chăm bẳm ngọn đèn, lóng tai nghe giọt mưa kêu rỉ rả ngoài vách.

She opened her eyes, frowned and stared at the lamp, listening to the raindrops pattering on and on outside the wall.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Tiếng đờn nghe rỉ rả dường như ăn thảm uống sầu, rồi lại tiếng ca nghe bi ai làm cho động tình cảm xúc nữa.

The zither went on and on as if steeped in grief, and then came singing so mournful it stirred the heart.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì số tiền ghi sổ đã lâu tới mức to tát mà câu chuyện lại tiếp tục như sau: Ba Lự gọi thằng Cưng đến nói rỉ vào tai:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Yêu cho được
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rỉ”

“rỉ” nghĩa là gì?

Chất lỏng thấm, chảy ra từng chút qua kẽ nhỏ (rỉ ra từng giọt); kim loại bị han, có lớp sét (rỉ sét, ten rỉ); nói thiệt nhỏ vô tai hay hé ra một lời (rỉ tai, nói rỉ, đừng rỉ một lời); trong rỉ rả là kéo dài đều đều, nhỏ mà không dứt (mưa rỉ rả).

“rỉ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Vì số tiền ghi sổ đã lâu tới mức to tát mà câu chuyện lại tiếp tục như sau: Ba Lự gọi thằng Cưng đến nói rỉ vào tai:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.