Rị mọ describes working patiently and painstakingly on small or detailed tasks, often slowly. Depending on tone, it can praise persistence or criticize an overly laborious method.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rị mọ` tả cách cặm cụi, mò mẫm và làm từng việc nhỏ rất tỉ mỉ, thường tốn nhiều thời gian. Câu có thể khen sự chịu khó, kiên nhẫn hoặc chê cách làm quá thủ công, chậm và sa vào tiểu tiết; phải đọc theo giọng và kết quả, không biến nó thành nhãn cố định về năng lực con người. `Rị mọ` gần `lui cui`, `cặm cụi`, `mò mẫm` nhưng không đồng nhất: mò mẫm nhấn thiếu chỉ dẫn/tìm đường, còn rị mọ nhấn công sức nhỏ nhặt và chi tiết. Phân biệt với các nghĩa máy sinh như ẩm, nhớt hoặc dính — không có chứng cứ từ điển cho lớp ấy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm kiên trì, tỉ mỉ, thường chậm; sắc thái khen hay chê phụ thuộc ngữ cảnh.
🇬🇧 To work patiently and painstakingly at small details, often at a slow pace.
Ví dụ dùng từ:
Chú Ba ngồi rị mọ sửa từng mắt lưới ngoài hiên.
Uncle Ba sits on the porch painstakingly repairing each mesh.
Source: VietLayers editorial exampleCổ rị mọ nhập lại từng dòng sổ cũ để khỏi sót tên.
She carefully re-enters every line of the old ledger so no name is missed.
Source: VietLayers editorial exampleAnh thợ rị mọ chỉnh chiếc máy cho chạy êm trở lại.
The mechanic patiently fine-tunes the machine until it runs smoothly again.
Source: VietLayers editorial exampleMá rị mọ gỡ từng mối chỉ rối chứ không giật mạnh.
Mom painstakingly untangles each knotted thread instead of pulling hard.
Source: VietLayers editorial exampleNhờ rị mọ kiểm tra từng số liệu, nhóm phát hiện một lỗi nhỏ.
By meticulously checking each figure, the team finds a small error.
Source: VietLayers editorial exampleCách làm rị mọ này chắc chắn nhưng không kịp hạn giao hàng.
This painstaking approach is reliable but will not meet the delivery deadline.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng dùng rị mọ để chê cả con người khi chỉ muốn góp ý về quy trình chậm.
Do not use rị mọ to disparage a whole person when the issue is only a slow process.
Source: VietLayers editorial exampleRị mọ có thể là lời khen chịu khó hoặc lời chê quá sa vào tiểu tiết.
Rị mọ can praise persistence or criticize excessive attention to minor details.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu này, rị mọ gần với cặm cụi chứ không có nghĩa ẩm nhớt.
Here, rị mọ means working diligently, not being damp or slimy.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch rị mọ chọn painstakingly vì câu nhấn công việc nhỏ và tốn thời gian.
The translation uses painstakingly for rị mọ because the sentence stresses small, time-consuming work.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Đối với người giúp việc của hắn, (hắn là một nhà thầu khoán lớn) hắn rị mọ bóc lột người ta dữ lắm.”