Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rèm” là gì?

Tấm vải, tấm lụa hay tấm trúc đan treo ở cửa, cửa sổ, chỗ tắm để che nắng, che mắt người ngoài (rèm cửa, rèm trúc, vén rèm); nói bóng là hàng mi, mái tóc rủ xuống như tấm rèm (rèm mi, rèm tóc).

Tiếng Anh: A curtain or blind of cloth, silk or bamboo hung over a door or window; figuratively, lashes or hair hanging down like a curtain.

Cách đọc
rèm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rèm”:

2 nét nghĩa
1tấm treo che cửa, che chỗ kínnhà cửa[thường]
A2

🇻🇳 Tấm vải, tấm lụa hay tấm trúc đan treo ở cửa, cửa sổ hay quanh một chỗ để che nắng, che gió, che mắt người ngoài: rèm cửa, rèm lụa, rèm trúc; vén rèm là kéo tấm rèm lên, sau rèm là chỗ khuất phía trong.

🇬🇧 A piece of cloth, silk or woven bamboo hung over a door or window or around a space to keep out sun and wind or hide what is inside: a curtain, drape or blind. Ven rem is to lift the curtain; sau rem means behind the curtain.

Cụm thường gặp:
rèm cửarèm trúcrèm lụasau rèmche rèm
Mẫu ngữ pháp:
cơn / trận / luồng + rèmrèm + kéo tới / đi quatránh / đón + rèm

Thí dụ:

Cái cảnh lạ lùng quá, như công chúa ngày xưa đi tắm có tỳ nữ che rèm bốn bên.

It was a very strange sight, like a princess of old going to bathe with maids holding curtains up on all four sides.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Khi ánh lê minh lọt qua rèm lụa, nàng bừng tỉnh giấc và bỗng nghe tiếng chim kêu.

When the dawn light slipped through the silk curtains, she woke with a start and suddenly heard a bird calling.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Chàng biết sau rèm, thiếu nữ đang nghe trộm cuộc luận đàm của chủ nhân và người khách lạ.

He knew that behind the curtain the girl was eavesdropping on the talk between the master of the house and the stranger.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Mãi đến khi nghe cơn gió lạnh thổi hắt vào phòng, làm xao động tấm rèm cửa Trà mới biết mình đã quên đóng cửa sổ.

Only when a cold gust blew into the room and stirred the curtain did Tra realise she had forgotten to close the window.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Trong khi bạn hữu chàng trò chuyện, giải khát để đợi món ăn, thì Thới đưa mắt nhìn sang các buồng khác, qua những bức rèm trúc sống.

While his friends chatted and had drinks as they waited for the food, Thoi glanced at the other booths through the screens of raw bamboo.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Cả cái mặt tiền căn lầu là cửa sổ có chấn song sắt, và cửa sổ được che lại bằng rèm trúc để tự nhiên không sơn màu mè cho bên ngoài, dưới đường, không ai chú ý.

The whole front of the building was barred windows, screened with plain unpainted bamboo blinds so that no one outside, down on the street, would take notice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
2hàng mi, mái tóc rủ xuống như tấm rèmthân thể[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói bóng trong văn chương: rèm mi là hàng lông mi rủ xuống che mắt, rèm tóc là mái tóc buông xuống trước mặt, ví như tấm rèm che.

🇬🇧 A literary figure: rem mi is the lashes drooping over the eyes, rem toc is hair falling in front of the face, each likened to a curtain.

Cụm thường gặp:
rèm mirèm tóc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rèmcó / dùng / giữ + rèmrèm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nàng thẫn thờ nhìn xuống suối, đôi rèm mi chớp nhanh như hai cánh bướm.

She gazed dazedly down at the stream, her lashes fluttering fast like a pair of butterfly wings.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Cô bé chợt rùng mình, rèm mi rủ thấp kín đôi tròng đen lay láy.

The girl suddenly shivered, her lashes drooping low over her bright dark eyes.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Phượng cúi đầu, tay vân vê tà áo, đôi rèm mi chớp nhanh.

Phuong bowed her head, fingering the flap of her tunic, her lashes blinking fast.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Rèm tóc của Thu Cúc, đôi mắt sáng núp sau đó, đôi môi thắm, đôi má hồng của nàng sâu sắc hơn bất kỳ thứ triết nào trên thế gian nầy từ cổ chí kim.

Thu Cuc's curtain of hair, the bright eyes hiding behind it, her red lips and rosy cheeks were more profound than any philosophy in this world, ancient or modern.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cái cảnh lạ lùng quá, như công chúa ngày xưa đi tắm có tỳ nữ che rèm bốn bên.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Ông Già Xay Lúa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rèm”

“rèm” nghĩa là gì?

Tấm vải, tấm lụa hay tấm trúc đan treo ở cửa, cửa sổ, chỗ tắm để che nắng, che mắt người ngoài (rèm cửa, rèm trúc, vén rèm); nói bóng là hàng mi, mái tóc rủ xuống như tấm rèm (rèm mi, rèm tóc).

“rèm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Cái cảnh lạ lùng quá, như công chúa ngày xưa đi tắm có tỳ nữ che rèm bốn bên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.