Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quách” là gì?

Phó từ đứng sau động từ, nghĩa là làm hẳn cho xong, bỏ hẳn cho rồi (bỏ quách, tu quách cho rồi); gốc Hán 郭 là vòng thành ngoài, nay còn trong thành quách; gốc Hán 槨 là cái hòm bọc ngoài quan tài, như đồng quan đồng quách.

Tiếng Anh: An adverb after a verb meaning to just do it and be done, as in bo quach (just drop it); from Sino-Vietnamese, the outer city wall, now in thanh quach (city walls, citadel); and, as another Sino-Vietnamese word, the outer coffin, as in dong quan dong quach.

Cách đọc
quách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quách”:

3 nét nghĩa
1làm hẳn cho xong, bỏ cho rồikhẩu ngữ[thân mật]
B1

🇻🇳 Phó từ đứng sau động từ, tỏ ý dứt khoát làm hẳn một việc cho xong chuyện, thường vì sốt ruột hay chán nản: bỏ quách, tu quách cho rồi, trả quách cho rồi.

🇬🇧 An adverb after a verb, showing a decision to just do something outright and be done with it, often out of impatience or weariness: bo quach (just drop it), tu quach cho roi (just become a nun and be done), tra quach cho roi (just give it back).

Cụm thường gặp:
bỏ quáchquách cho rồiquách cho xongcưới quách
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quáchcó / dùng / giữ + quáchquách + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ừ, sao nàng lại không tu quách cho rồi, khi mà đời nàng không còn ý nghĩa nữa.

Yes, why not simply become a nun and be done with it, when her life no longer had any meaning.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Nàng cứ cố lì làm bà chủ nhà trọ mãi thì hắn phải lấy quách nàng cho khỏi phải lo gì nữa.

If she stubbornly kept on as landlady, he would just have to marry her and stop worrying about anything.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Còn bị mọc sừng thì cứ bỏ quách vợ, nhưng ông ấy lại quá yêu vợ.

As for being cuckolded, he could simply leave his wife, but he loved her too much.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Nếu vợ con không bằng lòng nó nài ly dị thì con rứt quách cho xong đặng con rước Cô Hưởng về nhà mà ở.

If my wife is unhappy and insists on a divorce, I will just break it off for good so that I can bring Miss Huong home to live.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Đem hộp giấy trả quách hắn cho rồi.

Just take the box back to him and be done with it.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi
2thành quách: vòng thành ngoài (郭)Hán Việt[văn chương]
B2

🇻🇳 Chữ Hán 郭, nghĩa là vòng tường thành bên ngoài; nay gặp trong thành quách, chỉ thành lũy, lâu đài của một đô thị xưa.

🇬🇧 Sino-Vietnamese: the outer wall of a city; now found in thanh quach, the walls and citadels of an old city.

Cụm thường gặp:
thành quáchlâu đài thành quách
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quáchcó / dùng / giữ + quáchquách + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bao nhiêu thành quách bị chôn vùi dưới lớp phù sa, trở thành một vùng đồng chua hoang dại.

So many citadels lay buried under the silt, turned into a wild stretch of sour fields.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Thu lật tấm bưu thiếp qua và nhìn bức ảnh của một thành quách cổ thời phong kiến Âu-Châu.

Thu turned the postcard over and looked at the picture of an old feudal European castle.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Còn làng ta cũng không hề là thành quách lớn hay nhỏ bao giờ.

And our village was never a walled town, large or small.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Nếu mình thua ở Hòn Chông thì mình lập thành quách ở đây, cho dân chúng biết rằng mình đang suy yếu.

If we lose at Hon Chong, we will build walls here, which will tell the people we are growing weak.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
3hòm bọc ngoài quan tài (槨)Hán Việt[văn chương]
C1

🇻🇳 Chữ Hán 槨, nghĩa là cái hòm bọc bên ngoài quan tài; đồng quan đồng quách là lời thề vợ chồng sống chết có nhau, chết chung một hòm.

🇬🇧 Sino-Vietnamese: the outer casing around a coffin; dong quan dong quach, sharing one coffin and one casing, is a vow that husband and wife will stay together in life and death.

Cụm thường gặp:
quan quáchđồng quan đồng quách
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quáchcó / dùng / giữ + quáchquách + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đồng tịch đồng sàng, đồng quan, đồng quách.

Sharing one mat and one bed, one coffin and one casing.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bao nhiêu thành quách bị chôn vùi dưới lớp phù sa, trở thành một vùng đồng chua hoang dại.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Dân Hai Huyện Và Ông Nguyễn Hữu Cảnh
“Hay là biếu quách Hoàng cho Đan !”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 5
“- Thôi, em cưới quách nó là yên chớ gì.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Cô Hời bán thuốc
“Ngủ quách, tính sau.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quách”

“quách” nghĩa là gì?

Phó từ đứng sau động từ, nghĩa là làm hẳn cho xong, bỏ hẳn cho rồi (bỏ quách, tu quách cho rồi); gốc Hán 郭 là vòng thành ngoài, nay còn trong thành quách; gốc Hán 槨 là cái hòm bọc ngoài quan tài, như đồng quan đồng quách.

“quách” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nói Về Miền Nam của Sơn Nam: “Bao nhiêu thành quách bị chôn vùi dưới lớp phù sa, trở thành một vùng đồng chua hoang dại.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.