Nghĩa của “quác” là gì?
Quác là tiếng mô phỏng tiếng kêu to, gắt của gà, vịt hay chim, thường lặp thành quác quác.
Tiếng Anh: A squawk or quack: the loud, harsh cry of a hen, duck or bird, usually doubled as quac quac.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quác”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiếng mô phỏng tiếng kêu to, gắt của gà, vịt và một số loài chim, thường lặp: kêu quác quác, kêu quang quác.
🇬🇧 An imitation of the loud, harsh cry of hens, ducks and some birds, usually repeated: to squawk quac quac, to cackle quang quac.
Thí dụ:
Con chim kêu lên quác quác vài tiếng, rồi đảo cánh bay đi
The bird gave a few squawks, then wheeled and flew away.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữCâu hỏi thường gặp về “quác”
“quác” nghĩa là gì?
Quác là tiếng mô phỏng tiếng kêu to, gắt của gà, vịt hay chim, thường lặp thành quác quác.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.