Nghĩa của “quắt” là gì?
co nhỏ và nhăn dúm khi khô, héo hoặc mất nước
Tiếng Anh: Quắt means to shrink, contract, and become wrinkled or shriveled.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Quắt là nhỏ đi, co lại và nhăn dúm, thường do mất nước, khô, héo hoặc suy giảm thể trạng: trái ớt quắt lại, mặt quắt đi, shrivel, shrink, become gaunt. Với người, từ tả vẻ ngoài ốm rút hoặc hốc hác ở một thời điểm, không phải chẩn đoán bệnh, tuổi, hoàn cảnh hay năng lực. Với thức ăn và cây trái, quắt không tự chứng minh đã hư, chết, cháy hoặc không còn dùng được. Quắt nhấn quá trình co nhỏ; khô queo nhấn mức rất khô, còn quắt queo là tính từ tả trạng thái rõ hơn. Lời Nam Bộ thường có teo lại, khô queo, ốm nhom, mặt hóp lại, nhưng phải chọn đúng vật và nguyên nhân. Tab ghi 𢯔 như một dạng Nôm có nguồn.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quắt”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Trở nên nhỏ hơn, co rút và nhăn lại, thường thấy ở trái cây, lá, thực phẩm hay vật liệu bị khô hoặc héo.
🇬🇧 To shrink, contract, and wrinkle, often through drying, wilting, or loss of moisture.
Thí dụ:
Trái ớt để ngoài nắng lâu nên quắt lại và nhẹ hẳn.
The chili left in the sun shrivels and becomes noticeably lighter.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMấy trái chuối phơi đúng độ chỉ quắt bớt nước, chưa thể vì vậy mà kết luận đã hư.
The bananas dried to the right stage merely lose moisture and shrink; that alone does not mean they are spoiled.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLá non quắt đi sau buổi trưa nắng gắt, rồi căng lại khi cây được tưới vừa đủ.
The young leaves shrivel in the harsh midday sun and plump up after the plant is watered sufficiently.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMiếng nấm quắt nhỏ khi sấy vì phần lớn nước đã thoát ra.
The mushroom piece contracts during drying because much of its water has escaped.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVỏ trái cà quắt và nhăn, nhưng muốn biết còn dùng được hay không phải xem thêm mùi và phần ruột.
The eggplant skin is shriveled and wrinkled, but its smell and flesh must also be checked before deciding whether it is usable.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ quắt tả sự co nhỏ, còn khô queo nhấn vật đã khô đến mức rất rõ.
Quắt describes shrinkage, whereas khô queo emphasizes an unmistakably dried-out state.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Nói cơ thể, gương mặt hay một bộ phận trở nên nhỏ rút và nhăn hóp, thường sau một thay đổi thể trạng.
🇬🇧 For a body or face, to become visibly drawn, shrunken, or gaunt.
Thí dụ:
Sau mấy đêm thức chăm con, mặt chị quắt lại thấy rõ, nhưng câu đó không cho biết chị mắc bệnh gì.
After several nights awake caring for her child, her face looks visibly drawn, though the description reveals no diagnosis.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng cụ trong vai diễn được hóa trang cho đôi má quắt đi chứ diễn viên không thật sự suy kiệt.
Makeup makes the actor's cheeks look sunken for the role; the actor is not actually debilitated.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGọi một người gầy là quắt có thể làm họ khó chịu, nên hãy mô tả trung tính khi ngoại hình không liên quan.
Calling a thin person quắt can be hurtful, so use neutral wording when appearance is irrelevant.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ Nam Bộ, teo lại hoặc mặt hóp lại có thể thay quắt trong câu nói thường ngày tùy ngữ cảnh.
In Southern everyday speech, teo lại or mặt hóp lại may replace quắt depending on the context.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thân thể tôi quắt queo như 1 nhánh cây khộ Không còn nước mắt để khóc.”Câu hỏi thường gặp về “quắt”
“quắt” nghĩa là gì?
co nhỏ và nhăn dúm khi khô, héo hoặc mất nước
“quắt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một Thủa Hẹn Hò của Dung Sàigòn: “Thân thể tôi quắt queo như 1 nhánh cây khộ Không còn nước mắt để khóc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.