Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quơ” là gì?

Vung, đưa tay hay một vật qua lại một khoảng (quơ tay, quơ gậy); chụp lấy, vơ lấy vội món ở trong tầm (quơ lấy, quơ sạch); gom nhặt, kiếm lượm từng chút (quơ củi, quơ đầu nầy tạm đầu kia); trong bâng quơ là vu vơ, không nhắm vô đâu.

Tiếng Anh: To swing or wave the arms or an object about; to snatch or sweep up whatever is at hand; to gather or scrape things together bit by bit; and in bang quo, idle, aimless, directed at nothing in particular.

Cách đọc
quơ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quơ”:

4 nét nghĩa
1vung, đưa tay hay vật qua lạicử chỉ[thân mật]
A2

🇻🇳 Vung, đưa tay, chân hay một vật như cây gậy, cây dù, chiếc đũa qua lại trong một khoảng; quơ tay quơ chân, quơ qua quơ lại.

🇬🇧 To swing or wave the arms, legs or something held, such as a stick, an umbrella or chopsticks, back and forth through the air; quo qua quo lai is to wave to and fro.

Cụm thường gặp:
quơ tayquơ qua quơ lạiquơ lia lịaquơ gậy
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quơ + tân ngữquơ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quơ

Thí dụ:

Cai tuần Bưởi sợ hãi nên miệng la chó om sòm, còn tay thì cầm cây dù mà quơ lia lịa.

Constable Buoi was frightened, so he shouted at the dogs at the top of his voice while his hand swung his umbrella wildly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Năm Hinh hút thuốc, quơ qua quơ lại chiếc đũa bếp, rang đậu cho đều.

Nam Hinh smoked as she swept the long cooking chopstick back and forth, roasting the beans evenly.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Con nhỏ mở mắt rồi nhắm mắt lại một lát nó quơ hai tay, làm cho cha mẹ nó vui vẻ vô cùng.

The baby opened her eyes and shut them again, and after a moment waved both her little arms, which delighted her parents no end.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Đi đứng thì chúng dùng một que tre thật nhỏ và thật dài mà quơ trước mắt.

When they walk they sweep a very thin, very long bamboo stick in front of them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
2chụp lấy, vơ lấy vộicử chỉ[thân mật]
B1

🇻🇳 Chụp lấy, vơ lấy nhanh món đang ở trong tầm tay, thường không kịp lựa; quơ lấy, quơ sạch, gặp gì quơ nấy.

🇬🇧 To snatch or sweep up quickly whatever is within reach, usually without choosing; quo lay is to grab, quo sach is to sweep up everything.

Cụm thường gặp:
quơ lấyquơ sạchquơ đạiquơ níu
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quơ + tân ngữquơ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quơ

Thí dụ:

Tư Cầu bỏ con vịt vừa làm xong vào rổ xúc, rồi quơ lấy con vịt khác nhổ lông.

Tu Cau dropped the duck he had just finished into the scoop basket, then grabbed another duck and plucked it.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Dứt lời, nhanh như cắt, nàng đưa tay quơ sạch giấy tờ nhét vào cặp da.

The moment she finished speaking, quick as a flash, she swept up all the papers and stuffed them into her leather case.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy
3gom nhặt, kiếm lượm từng chútđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Gom nhặt, kiếm lượm từng chút cho đủ dùng, như quơ củi, quơ mót; quơ đầu nầy tạm đầu kia là chạy vạy xoay xở chỗ nầy chỗ kia cho đủ tiền.

🇬🇧 To gather or scrape things together bit by bit, as in quo cui (gathering firewood); quo dau nay tam dau kia is to scrape together money from here and there.

Cụm thường gặp:
quơ củiquơ mótquơ đầu nầy tạm đầu kia
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quơ + tân ngữquơ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quơ

Thí dụ:

Tư Tiền thấy nó đã mạnh rồi, bèn sai đi quơ củi bắt cá nữa.

Seeing the boy was well again, Tu Tien sent him out to gather firewood and catch fish as well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Bà thân tôi đau gần 8 tháng, tôi quơ đầu nầy tạm đầu kia mà nuôi, nên mắc nợ cùng hết.

My mother was ill for nearly eight months, and I scraped together money here and there to look after her, so I am in debt all round.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng
4trong bâng quơ: vu vơ, không nhắm vô đâutâm trạng[thường]
B1

🇻🇳 Trong bâng quơ: vu vơ, không nhắm vô ai, vô việc gì rõ rệt, như nói bâng quơ, nhìn bâng quơ, buồn bâng quơ.

🇬🇧 In bang quo: idle or aimless, not aimed at anyone or anything in particular, as in noi bang quo (to speak to no one in particular) and buon bang quo (a vague sadness).

Cụm thường gặp:
bâng quơnói bâng quơnhìn bâng quơbuồn bâng quơ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quơ + tân ngữquơ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quơ

Thí dụ:

Thật là nói bâng quơ, nói chỉ để cho khỏi làm thinh rồi sanh ngượng.

It was really just idle talk, talk only to avoid a silence that would turn awkward.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Chị Nguyệt Cầm nói bâng quơ khi mắt chị hướng ra cửa sổ.

Nguyet Cam spoke to no one in particular, her eyes turned towards the window.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vừa nói, ông già Hy quơ tay chụp bắt, thảy vào cái giỏ tre lớn.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày hội ba khía
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quơ”

“quơ” nghĩa là gì?

Vung, đưa tay hay một vật qua lại một khoảng (quơ tay, quơ gậy); chụp lấy, vơ lấy vội món ở trong tầm (quơ lấy, quơ sạch); gom nhặt, kiếm lượm từng chút (quơ củi, quơ đầu nầy tạm đầu kia); trong bâng quơ là vu vơ, không nhắm vô đâu.

“quơ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Vừa nói, ông già Hy quơ tay chụp bắt, thảy vào cái giỏ tre lớn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.