Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quành” là gì?

đổi khỏi hướng thẳng để vòng lại hoặc rẽ sang một bên

Tiếng Anh: Quành means to turn, curve, or loop away from a straight course, often to one side or back toward the previous direction.

Cách đọc
quành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Quành là động từ chỉ đổi khỏi hướng thẳng để vòng lại, rẽ sang một bên hoặc tạo một cung: quành xe, bay quành lại, turn, curve, loop, swing around. Nó cũng đứng sau danh từ trong khúc đường quành để tả đoạn cong. Quành không tự cho biết rẽ trái hay phải, bán kính cua, tốc độ hoặc việc quay đầu có hợp luật; câu phải nói thêm. Quành khác quanh: quanh chỉ vùng bao hoặc chuyển động vòng quanh một mốc, còn quành nhấn hành động đổi hướng. Quay rộng hơn và có thể chỉ xoay tại chỗ, ghi hình hoặc trở lại; quẹo là đối ứng khẩu ngữ rất quen ở Nam Bộ. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ có quành lại, quành xe, quẹo vô, vòng ra sau; chọn theo lộ trình thiệt. Tab ghi 𥖒 như một dạng Nôm có nguồn.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quành”:

2 nét nghĩa
1đổi khỏi hướng thẳng để vòng lại hoặc rẽ sang một bênChuyển động; lộ trình; giao thông[thường]
B1

🇻🇳 Di chuyển theo một cung hoặc đổi hướng sang bên khác, đôi khi vòng trở lại hướng vừa đi qua.

🇬🇧 To turn, curve, loop, or swing away from a straight course.

Cụm thường gặp:
quành xequành lạiquành ra saubay quành
Mẫu ngữ pháp:
quành + xequành + lạiquành + sang/ra/vào + hướngđộng từ chuyển động + quành

Thí dụ:

Tới đầu hẻm, chú Ba quành xe lại vì phía trước đang sửa đường.

At the alley entrance, Uncle Ba turns the vehicle around because the road ahead is under repair.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con chim bay quành một vòng trên ruộng rồi đáp xuống bờ mương.

The bird loops once over the field and lands beside the ditch.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xe buýt quành sang đường lớn, chứ không chạy thẳng vô chợ.

The bus turns onto the main road instead of continuing straight into the market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chiếc xuồng quành ra sau cù lao để tránh đoạn nước chảy xiết.

The boat curves behind the islet to avoid the fast current.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nghe má gọi, thằng nhỏ quành lại chạy về cổng.

Hearing Mom call, the boy turns and runs back to the gate.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quành xe không tự có nghĩa quay đầu hợp lệ; người lái vẫn phải nhìn biển báo và dòng xe.

Quành xe does not by itself mean a legal U-turn; the driver must still check signs and traffic.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh quành qua cây xăng rồi mới nhập lại tuyến cũ.

He detours past the petrol station before rejoining the original route.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2cong hoặc chuyển hướng thay vì chạy thẳngHình tuyến; đường sá[thường]
B2

🇻🇳 Dùng sau danh từ chỉ đường, khúc hoặc nét để tả phần cong và đổi hướng.

🇬🇧 Curved or turning rather than straight, especially of a road section or line.

Cụm thường gặp:
khúc đường quànhđoạn quànhnét quànhchỗ quành
Mẫu ngữ pháp:
khúc/đoạn/chỗ + quànhđường + quành + sang + hướngnét + quànhtới + chỗ + quành

Thí dụ:

Khúc đường quành sau vườn bị khuất tầm nhìn nên xe chạy chậm lại.

The bend behind the orchard has limited visibility, so vehicles slow down.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản vẽ đánh dấu chỗ quành của ống nước để thợ đo đúng chiều dài.

The drawing marks the pipe's bend so the technician can measure the correct length.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu khúc đường quành, quành tả hình tuyến chứ không phải một mệnh lệnh rẽ.

In khúc đường quành, quành describes the route's shape rather than giving a turning instruction.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Anh có dò xét kỹ không hay là Bảy Núi nó làm bộ như vậy để mà con mắt anh em mình rồi nó quành lại”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.2
“Nhạn đứng lên sạp tam bản ngó mong quanh vùng Kinh Cầu Muống trong lúc tên lính Pháp trẻ hãm bớt tốc lực để có thể quành lại.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.3
“Hay là anh chờ bữa nào Tây bố, anh làm bộ chạy lạc ở đâu đó rồi quành dìa đây hú hí một thời gian, đôi ba bữa gì đó rồi lại bò về với anh em?”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quành”

“quành” nghĩa là gì?

đổi khỏi hướng thẳng để vòng lại hoặc rẽ sang một bên

“quành” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì của Lê Xuyên: “- Anh có dò xét kỹ không hay là Bảy Núi nó làm bộ như vậy để mà con mắt anh em mình rồi nó quành lại”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.