Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quánh” là gì?

Quánh là đặc sệt, dính kết lại thành khối, khó chảy hay khó tách ra, như kẹo quánh cả răng, cổ họng quánh khô, đá quánh.

Tiếng Anh: Thick and sticky, clotted or clogged together so that it barely flows or comes apart.

Cách đọc
quánh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quánh”:

1 nét nghĩa
1đặc sệt, dính kết lạitính chất vật chất[thường]
B2

🇻🇳 Đặc tới mức dính kết lại với nhau, khó chảy hay khó tách rời: kẹo quánh cả răng, cổ họng quánh khô; đá quánh là thứ đất sét pha đá kết chặt lại; nói bóng thì là nặng, đặc như quánh đặc hơi mưa.

🇬🇧 So thick that it sticks together and barely flows or comes apart: candy gluing the teeth, a throat dry and clogged; da quanh is clay and stone packed hard together; figuratively, heavy and dense, as with the damp of rain.

Cụm thường gặp:
đặc quánhquánh đặcquánh khôđá quánh
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quánhquánh + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quánh

Thí dụ:

Rêu xanh bám vào thành đá quánh ấy trông như đá non bộ lâu đời, và không khí ở đây mát và hơi ẩm ướt.

Green moss clinging to those walls of packed clay-stone made them look like an old rock garden, and the air here was cool and slightly damp.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Tiếng chuông nhà thờ buổi sáng nghe như quánh đặc hơi mưa.

The morning church bells sounded thick and heavy with the damp of rain.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Cô gái ăn kẹo quánh cả răng mà chàng kia cứ đưa thêm kẹo mời mọc luôn mồm.

The girl's teeth were glued together with candy, yet the young man kept offering her more and pressing her to eat.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Anh ta ngước mắt lên trời như để hít thêm không khí, đưa lưỡi liếm môi vì bỗng nhiên cảm thấy cuống họng quánh khô.

He looked up at the sky as if to take in more air and licked his lips, for his throat suddenly felt dry and clogged.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quánh”

“quánh” nghĩa là gì?

Quánh là đặc sệt, dính kết lại thành khối, khó chảy hay khó tách ra, như kẹo quánh cả răng, cổ họng quánh khô, đá quánh.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.