Nghĩa của “ngai” là gì?
Cái ghế có tựa và tay vịn dành cho vua, cho thần ngồi trong cung điện, đền miếu (ngai vàng, ngự trên ngai); ngai vàng còn là ngôi vua, và nói bóng là địa vị cao nhứt.
Tiếng Anh: A throne, the chair with a back and armrests on which a king or a deity sits; ngai vang, the golden throne, also stands for kingship and, figuratively, for the highest position.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngai”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cái ghế lớn có tựa và tay vịn, chạm trổ, dành cho vua ngồi trong cung điện hay cho thần ngồi trong truyện, trong đền miếu: ngự trên ngai, bước xuống ngai, ngai vàng.
🇬🇧 The large carved chair with a back and armrests on which a king sits in the palace, or a god sits in stories and temples: to sit enthroned, to step down from the throne, the golden throne.
Thí dụ:
Họ kiểm soát lại thấy mất tất cả những món bằng vàng bạc, chiếc ngai thì gãy đổ.
When they checked again they found every gold and silver object gone and the throne broken and toppled.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủVua liền bước xuống ngai và đi với các quan ra bắc môn.
The king at once stepped down from the throne and went with his mandarins out to the north gate.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyMặc dầu ở trong cung điện, vua cũng đội mão, khi ngồi trên ngai.
Even inside the palace, the king wore his crown when he sat on the throne.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamHoàng đế ngự trên một cái ngai bằng san hô, mã não.
The emperor sat upon a throne of coral and agate.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaNgai của Thần Cá Bóng đặt ngay trước thềm bằng san hô và huyền ráp mối lại rất khéo léo.
The throne of the Goby God stood right in front of the steps, made of coral and jet joined together with great skill.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaNàng phủ phục trước ngai vàng, đôi mắt chan hòa hai dòng lệ.
She prostrated herself before the golden throne, her eyes streaming with tears.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng🇻🇳 Ngai vàng nói thay cho ngôi vua, quyền làm vua: từ bỏ ngai vàng, hy sinh ngai vàng. Nói bóng, lên ngai vàng là ở địa vị cao nhứt, được trọng hơn hết.
🇬🇧 Ngai vang standing for the crown itself, the kingship: to give up or sacrifice the throne. Figuratively, to mount the throne is to hold the highest, most honored position.
Thí dụ:
Rồi cả hai từ bỏ ngai vàng điện ngọc, ra đi với mối tình cao thượng.
Then the two of them gave up the golden throne and the jade palace and went away with their noble love.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũKhi người ta yêu, ngai vàng kia mà người ta còn dám bỏ, huống hồ gì sự được hoan nghinh nhứt thời.
When people are in love they will even give up a throne, let alone a moment's applause.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácCái bộ ván nhỏ bé mà ông đang ngồi trở thành cái ngai vàng.
The little plank bed he was sitting on became a throne.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTới đây thì khoa khảo tiền sử lại bước trở lên ngai vàng.
At this point prehistoric archaeology once again took the throne.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cái bộ ván nhỏ bé mà ông đang ngồi trở thành cái ngai vàng.”Câu hỏi thường gặp về “ngai”
“ngai” nghĩa là gì?
Cái ghế có tựa và tay vịn dành cho vua, cho thần ngồi trong cung điện, đền miếu (ngai vàng, ngự trên ngai); ngai vàng còn là ngôi vua, và nói bóng là địa vị cao nhứt.
“ngai” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cái bộ ván nhỏ bé mà ông đang ngồi trở thành cái ngai vàng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.