Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngãi” là gì?

Ngãi là cách đọc Nam Bộ của nghĩa, chữ Hán 義: lẽ phải, tình nghĩa, ơn nghĩa giữa người với người; trong nhân ngãi, nhơn ngãi, nó chỉ người thương, tình nhân.

Tiếng Anh: The Southern reading of nghia, righteousness: what is right, loyalty and gratitude between people; in nhan ngai or nhon ngai it means a sweetheart or lover.

Cách đọc
ngãi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngãi”:

2 nét nghĩa
1lẽ phải, tình nghĩa, ơn nghĩađạo đức[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Cách đọc Nam Bộ của nghĩa, chữ Hán viết 義: lẽ phải, sự có trước có sau, ơn nghĩa giữa người với người. Gặp trong trung ngãi, đền ơn đáp ngãi, vô ơn bạc ngãi.

🇬🇧 The Southern reading of nghia, righteousness: what is right, faithfulness and gratitude between people. It occurs in trung ngai (loyalty), den on dap ngai (to repay a kindness) and vo on bac ngai (ungrateful and disloyal).

Cụm thường gặp:
đền ơn đáp ngãivô ơn bạc ngãitrung ngãitham vàng bỏ ngãi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngãicó / dùng / giữ + ngãingãi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Việc trung ngãi rất công, không tư vị, cứ luận công lao mà thưởng.

In matters of loyalty all is fair and without favour; rewards are given according to merit.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Nếu cô có lòng tốt quyết thay mặt mà đền ơn đáp ngãi cho tôi, vậy thôi để mai tôi chỉ người ấy cho cô coi.

If you are kind enough to resolve to repay that kindness on my behalf, then let me show you that person tomorrow.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Ai mà vô ơn bạc ngãi như vậy.

Who could be so ungrateful and faithless as that.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
2trong nhân ngãi, nhơn ngãi: người thương, tình nhântình cảm[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong nhân ngãi, nhơn ngãi, nhân tình nhân ngãi: người thương, tình nhân, người có tình ngoài vòng vợ chồng; thường có ý chê nhẹ.

🇬🇧 In nhan ngai, nhon ngai and nhan tinh nhan ngai: a sweetheart or lover, someone loved outside marriage; it often carries mild disapproval.

Cụm thường gặp:
nhân ngãinhơn ngãinhân tình nhân ngãinhơn tình nhơn ngãi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngãicó / dùng / giữ + ngãingãi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bằng tý tuổi không lo học, lo nhân tình nhân ngãi, lo hẹn hò dung dăng.

Barely old enough and not minding her studies, busy with sweethearts, busy with dates and strolls.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Vợ chồng bị ràng buộc nhau trong bổn phận, phải ở chung thì không nói gì, không biết làm sao khác hơn được chớ ngoài ra bạn bè, nhân ngãi gì cũng không nên làm cho nhau bực mình cả.

Husband and wife are bound to each other by duty and must live together, so there is nothing to be said, there is no other way; but beyond that, friends and lovers alike should never annoy each other.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Kháng Pháp là làm ngãi (làm nghĩa) tức là chiến đấu cho nghĩa lớn.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Khi Việc Đời Đã Đến
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngãi”

“ngãi” nghĩa là gì?

Ngãi là cách đọc Nam Bộ của nghĩa, chữ Hán 義: lẽ phải, tình nghĩa, ơn nghĩa giữa người với người; trong nhân ngãi, nhơn ngãi, nó chỉ người thương, tình nhân.

“ngãi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Kháng Pháp là làm ngãi (làm nghĩa) tức là chiến đấu cho nghĩa lớn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.