Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngất” là gì?

Mê đi, mất biết một lúc (ngất đi, ngất xỉu); đi sau cười, khóc thì nói tới mức cùng, không nín được (cười ngất, khóc ngất); trong cao ngất, chất ngất là cao vượt hẳn lên, chồng chất rất nhiều.

Tiếng Anh: To faint or pass out; after laugh or cry, to do so helplessly, to the point of breathlessness; and in cao ngat and chat ngat, towering or piled sky-high.

Cách đọc
ngất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngất”:

3 nét nghĩa
1mê đi, mất biết một lúcsức khỏe[thường]
B1

🇻🇳 Mê đi, mất biết trong một lúc vì đau, mệt hay xúc động mạnh: ngất đi, ngất xỉu. Tiếng Nam Bộ thường nói xỉu.

🇬🇧 To pass out for a while from pain, exhaustion or strong emotion: ngat di, ngat xiu. Southerners more often say xiu.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngất + tân ngữngất + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngất

Thí dụ:

Hình như là cô ta đã ngất đi lúc xỉu xuống, nhưng Quí không kiểm soát được điều ấy.

It seemed she had passed out when she collapsed, but Qui could not be sure of it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Nàng rụng rời vì nàng thấy đó là Tâm và biết tại sao mà anh ngất đi như vậy.

She went weak all over, for she saw it was Tam and knew why he had fainted like that.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Có thể bảo rằng nàng đã gần ngất xỉu rồi vì phải chịu đau đớn lâu quá.

You could say she was close to fainting from having borne the pain so long.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Người đàn bà, tuy vậy vẫn chưa ngất đi trước câu thứ nhứt không an ủi chút nào ấy.

Even so, the woman did not faint at that first remark, which offered no comfort at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
2cười ngất, khóc ngất: tới mức không nín đượccảm xúc[thường]
B2

🇻🇳 Đi sau cười, khóc: cười hay khóc tới mức cùng, như muốn đứt hơi, không nín được.

🇬🇧 After cuoi (laugh) or khoc (cry): to laugh or cry helplessly, almost to breathlessness.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngất + tân ngữngất + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngất

Thí dụ:

Chánh Tâm đương buồn mà nghe thằng Hồi nói trớ trêu như vậy thì chàng cười ngất.

Chanh Tam was feeling low, but hearing Hoi say something so absurd, he burst out laughing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Thoáng nghe câu ấy, Nhạn cười ngất nhưng vẫn để cho Thế đi xuống đất luôn.

Hearing that, Nhan laughed helplessly but still let The go on down.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Có khi sáng ra, Cúc Huyền nắm một nắm tóc rụng trong tay, và khóc ngất.

Some mornings Cuc Huyen would hold a handful of fallen hair and cry her heart out.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
3cao ngất, chất ngất: cao vượt hẳn, chồng chấtmức độ[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong cao ngất: cao vượt hẳn lên, như chạm trời; trong chất ngất: chồng chất nhiều tới cao ngất, nói về vật hay về ơn nghĩa, nỗi nhớ.

🇬🇧 In cao ngat: towering, reaching almost to the sky; in chat ngat: piled up high, said of things or of debts of gratitude and longing.

Cụm thường gặp:
cao ngấtchất ngấtcao ngất trời
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngất + tân ngữngất + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngất

Thí dụ:

Nhưng cái thành sầu của ông, thật là cao ngất, dài dằng dặc.

But his wall of sorrow was truly towering and endlessly long.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Những đống đá xanh cao ngất của một công trường xây cất nào đó che lấp hết một khoảng sông.

Towering heaps of blue stone from some building site hid a whole stretch of the river.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Đường mới cảm thấy công ơn nghĩa của mẹ chất ngất như non cao, minh mông như biển rộng.

Only then did Duong feel that his mother's kindness was piled as high as the mountains and as vast as the wide sea.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng cái thành sầu của ông, thật là cao ngất, dài dằng dặc.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngất”

“ngất” nghĩa là gì?

Mê đi, mất biết một lúc (ngất đi, ngất xỉu); đi sau cười, khóc thì nói tới mức cùng, không nín được (cười ngất, khóc ngất); trong cao ngất, chất ngất là cao vượt hẳn lên, chồng chất rất nhiều.

“ngất” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Nhưng cái thành sầu của ông, thật là cao ngất, dài dằng dặc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.