Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nắm” là gì?

Lượng vừa một bàn tay gom lại (một nắm gạo, vài nắm lá); co các ngón lại thành khối (nắm tay lại); giữ chặt trong bàn tay (nắm tay, nắm lấy); nghĩa bóng là giữ lấy, làm chủ, hiểu chắc (nắm quyền, nắm giữ, nắm lấy hạnh phúc).

Tiếng Anh: A handful; to clench the hand into a fist; to grip or hold in the hand; figuratively, to seize, hold on to or be in control, as in holding power.

Cách đọc
nắm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nắm”:

4 nét nghĩa
1lượng vừa một bàn tayđo lường[thường]
A2

🇻🇳 Danh từ: lượng vật rời vừa gom trong một lòng bàn tay, dùng làm tiếng đếm ước chừng: một nắm gạo, vài nắm lá, một nắm bông.

🇬🇧 As a noun: as much loose stuff as a hand can hold, used as a rough measure: a handful of rice, a few handfuls of leaves, a bunch of flowers.

Cụm thường gặp:
một nắmvài nắmnắm gạonắm đất
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + nắmtrồng / bẻ / hái + nắmnắm + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Vợ chồng người anh cả bố thí cho vài nắm gạo.

The elder brother and his wife doled out a few handfuls of rice as alms.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Con Yến cầm một nắm bông đem lại khoe với cô Lý.

Yen took a handful of flowers over to show Miss Ly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng
2co các ngón thành khốicử chỉ[thường]
A2

🇻🇳 Co các ngón tay vô lòng bàn tay thành khối: nắm tay lại, nắm chặt tay.

🇬🇧 To curl the fingers into the palm, clenching the hand into a fist: nam tay lai (to make a fist).

Cụm thường gặp:
nắm tay lạinắm chặt tay
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nắmcó / dùng / giữ + nắmnắm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giây lát sau, Hưng nắm tay lại mà ngủ.

A moment later Hung curled his hand into a fist and fell asleep.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
3giữ chặt trong bàn taycử chỉ[thường]
A1

🇻🇳 Khép bàn tay quanh một vật hay bàn tay người khác để giữ, dắt, kéo: nắm tay, nắm lấy, nắm chặt, nắm xe mà kềm.

🇬🇧 To close the hand around an object or another person's hand to hold, lead or pull it: nam tay (to hold someone's hand), nam lay (to take hold of), nam chat (to grip tight).

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nắmcó / dùng / giữ + nắmnắm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mà bà vui thiệt, cứ nắm tay cô Lý và theo nói chuyện với cô thường hơn cô Đào.

And she was truly cheerful, holding Miss Ly's hand and talking with her more often than with Miss Dao.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Chàng nắm lấy tay Hồng, siết chặt lại rồi ngồi chờ cho trận khóc thứ nhì ấy dứt.

He took Hong's hand, squeezed it tight, and sat waiting for that second fit of weeping to end.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Cô nắm bông huệ mà nhìn, mấy ngón tay của cô coi cũng đẹp như mấy búp huệ gần nở.

She held the tuberose and looked at it; her fingers looked as lovely as the tuberose buds about to open.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Chân đạp nhẹ nhẹ tay mặt nắm xe mà kềm, tay trái cầm một gói ngoài bao giấy trắng.

Pedalling gently, he held the bicycle steady with his right hand, while his left carried a parcel wrapped in white paper.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
4giữ lấy, làm chủtrừu tượng[thường]
B1

🇻🇳 Nghĩa bóng: giữ lấy, làm chủ, điều khiển một việc, hay kịp chụp lấy một điều mình mong: nắm quyền, nắm giữ, nắm lấy hạnh phúc.

🇬🇧 Figuratively, to hold on to, be in charge of or control something, or to seize something one longs for: nam quyen (to hold power), nam giu (to keep hold of), nam lay hanh phuc (to seize happiness).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nắmcó / dùng / giữ + nắmnắm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cậu Ba vẫn nắm quyền như cũ.

Young Ba still held power as before.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Thầy mình thường nói nho học giúp cho con người nắm giữ thuần phong mỹ tục.

Our teacher often said that Confucian learning helps people hold on to good customs and manners.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Hạnh phúc chỉ ở trong tầm cánh tay thôi, nàng vói tới là nắm lấy nó được rồi.

Happiness was only an arm's length away; she had only to reach out to take hold of it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chú Hai nắm tay nó, bồng nó:”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nắm”

“nắm” nghĩa là gì?

Lượng vừa một bàn tay gom lại (một nắm gạo, vài nắm lá); co các ngón lại thành khối (nắm tay lại); giữ chặt trong bàn tay (nắm tay, nắm lấy); nghĩa bóng là giữ lấy, làm chủ, hiểu chắc (nắm quyền, nắm giữ, nắm lấy hạnh phúc).

“nắm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Chú Hai nắm tay nó, bồng nó:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.