Nghĩa của “nậm” là gì?
bình truyền thống dùng đựng và rót rượu
Tiếng Anh: Nậm is a traditional bottle or small vessel, commonly of ceramic or earthenware, used especially for holding and pouring liquor.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Nậm là bình hoặc chai truyền thống dùng đựng và rót rượu, thường gặp bằng gốm, sành hoặc sứ. Từ điển thường mô tả vật nhỏ, nhưng hiện vật lịch sử có nhiều kích thước và kiểu dáng, kể cả nậm hai bầu cao; vì vậy không đóng đinh một dung tích, chất liệu hay hình dáng duy nhất. Nậm rỗng vẫn là nậm, còn nội dung cụ thể phải theo văn cảnh hoặc hồ sơ hiện vật. Không nhập danh từ này với Nậm viết hoa trong địa danh miền núi: yếu tố địa danh có thể thuộc ngôn ngữ Tày, Thái nghĩa là nước/sông và cần được giải theo từng tên riêng. Chữ Nôm 稔 được nguồn định vị trực tiếp ở nậm rượu.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nậm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bình hoặc chai truyền thống, thường bằng gốm, sành hay sứ, dùng nhất là để đựng và rót rượu.
🇬🇧 A traditional bottle or vessel, commonly ceramic or earthenware, used especially to hold and pour liquor.
Thí dụ:
Ông rót rượu từ nậm gốm ra chén nhỏ rồi đậy nút lại.
He pours liquor from the ceramic nậm into a small cup and replaces the stopper.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrên bàn thờ đặt một nậm rượu men lam cạnh đôi chân đèn.
A blue-and-white ceramic liquor vessel stands on the altar beside a pair of candleholders.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBảo tàng trưng bày cặp nậm hai bầu có cổ cao và thân dưới lớn hơn thân trên.
The museum displays a pair of double-gourd nậm vessels with tall necks and lower bodies larger than the upper ones.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNậm khác chum ở công năng rót và quy mô thường gọn hơn, nhưng không có một dung tích cố định cho mọi hiện vật.
A nậm differs from a storage jar in its pouring function and generally smaller scale, but there is no single fixed capacity for every example.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc nậm đã cạn rượu vẫn được kiểm kê như một đồ đựng, không đổi thành tên vật khác.
The nậm remains catalogued as a vessel even after it is empty.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười phục chế không thay nút nậm trước khi xác định chất liệu và niên đại của hiện vật.
The conservator does not replace the nậm's stopper before establishing the object's material and date.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong bản dịch hồ sơ gốm, nậm có thể được chú giải là traditional liquor vessel thay vì ép thành một kiểu bottle hiện đại.
In a ceramics catalogue, nậm can be glossed as a traditional liquor vessel rather than forced into a modern bottle category.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiệm đồ xưa ở Sài Gòn ghi rõ nậm này là hàng mới phỏng cổ, không quảng cáo như cổ vật thật.
The antiques shop in Saigon clearly labels this nậm as a modern reproduction rather than advertising it as an authentic antique.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChất liệu của nậm có thể là sành, gốm hoặc sứ, nên tên gọi không tự xác nhận một loại men.
A nậm may be earthenware, ceramic, or porcelain, so the name alone does not identify a glaze type.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNậm trong nậm rượu là đồ đựng, còn Nậm trong một địa danh phải được khảo cứu theo ngôn ngữ và lịch sử của tên riêng ấy.
Nậm in nậm rượu is a vessel, while Nậm in a place name must be researched through the language and history of that proper name.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lão vẫn thản nhiên như không thèm lưu ý tới, thò tay vào bị lấy ra một nậm rượu dốc uống.”Câu hỏi thường gặp về “nậm”
“nậm” nghĩa là gì?
bình truyền thống dùng đựng và rót rượu
“nậm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một Thời Ngang Dọc (Thập Vạn Đại Sơn Vương) của Hoàng Ly: “Lão vẫn thản nhiên như không thèm lưu ý tới, thò tay vào bị lấy ra một nậm rượu dốc uống.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.